|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30451
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại chợ văn hóa Sa Pa, Chợ Cốc Lếu đối với người sử dụng diện tích từ 19 giờ hôm trước đến trước 7 giờ sáng hôm sau
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Chợ văn hóa Sa Pa, Chợ Cốc Lếu
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30452
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện đối với người sử dụng diện tích từ 19 giờ hôm trước đến trước 7 giờ sáng hôm sau
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30453
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện có phương tiện giao hàng nhận hàng tại chợ là xe thô sơ
|
10.000 Đồng/phương tiện/lần
|
Chợ văn hóa Sa Pa, Chợ Cốc Lếu
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30454
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện có phương tiện giao hàng nhận hàng tại chợ là xe ô tô dưới 5 tấn
|
15.000 Đồng/phương tiện/lần
|
Chợ văn hóa Sa Pa, Chợ Cốc Lếu
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30455
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện có phương tiện giao hàng nhận hàng tại chợ là xe ô tô từ 5 tấn trở lên
|
30.000 Đồng/phương tiện/lần
|
Chợ văn hóa Sa Pa, Chợ Cốc Lếu
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30456
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện có phương tiện giao hàng nhận hàng tại chợ là xe thô sơ
|
5.000 Đồng/xe/phương tiện/lần
|
Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30457
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện có phương tiện giao hàng nhận hàng tại chợ là xe ô tô dưới 5 tấn
|
10.000 Đồng/xe/phương tiện/lần
|
Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30458
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện có phương tiện giao hàng nhận hàng tại chợ là xe ô tô từ 5 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/xe/phương tiện/lần
|
Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30459
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách (người đi bộ) đi đò
|
3.000 Đồng/lượt/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
47/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30460
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách có đem theo xe đạp đi đò
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
47/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30461
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách có đem theo xe máy đi đò
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
47/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30462
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hàng hoá qua đò có khối lượng từ 50 kg trở lên
|
10.000 Đồng/50kg hàng hóa/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
47/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30463
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Trường hợp hàng hóa cồng kềnh qua đò
|
20.000 Đồng/50kg hàng hóa/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
47/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30464
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30465
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe đạp, xe đạp điện
|
4.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30466
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe đạp, xe đạp điện
|
6.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30467
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe đạp, xe đạp điện
|
70.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30468
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe máy, xe máy điện và các loại xe máy, xe thô sơ khác
|
4.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30469
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe máy, xe máy điện và các loại xe máy, xe thô sơ khác
|
8.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30470
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe máy, xe máy điện và các loại xe máy, xe thô sơ khác
|
12.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30471
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe máy, xe máy điện và các loại xe máy, xe thô sơ khác
|
140.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30472
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
15.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30473
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
20.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30474
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
35.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30475
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
400.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30476
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 09 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
20.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30477
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 09 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30478
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 09 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
50.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30479
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 09 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
600.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30480
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
30.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30481
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
40.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30482
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
70.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30483
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các bến, bãi, điểm đỗ xe đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
700.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30484
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các trường học bệnh viện đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30485
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30486
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30487
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học bệnh viện đối với xe đạp, xe đạp điện
|
35.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30488
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các trường học bệnh viện đối với xe máy, xe máy điện, xe thô sơ
|
2.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30489
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe máy, xe máy điện, xe thô sơ
|
4.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30490
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe máy, xe máy điện và các loại xe máy, xe thô sơ khác
|
6.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30491
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học bệnh viện đối với xe máy, xe máy điện và các loại xe máy, xe thô sơ khác
|
70.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30492
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
7.500 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30493
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
10.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30494
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
17.500 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30495
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
200.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30496
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn
|
15.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30497
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn
|
20.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30498
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn
|
35.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30499
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn
|
400.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30500
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 09 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
20.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|