|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30401
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với tổ chức
|
25.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30402
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng các công trình khác đối với tổ chức
|
75.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30403
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30404
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30405
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác đối với cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30406
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30407
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30408
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30409
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng các công trình khác đối với cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30410
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp tác xã
|
200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30411
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp tác xã
|
50.000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30412
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân
|
25.000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30413
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30414
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30415
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30416
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30417
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30418
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối đất trồng lúa
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30419
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30420
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30421
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 886.900 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30422
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30423
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30424
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30425
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30426
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30427
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
652/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng
Mức giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30428
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với khu vực chia thành gian hàng của chợ Văn hóa Sa Pa
|
160.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Văn hóa Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30429
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với khu vực còn lại của chợ Văn hóa Sa Pa
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Văn hóa Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30430
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với tầng 01 và tầng 03 của chợ Cốc Lếu (khu B)
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cốc Lếu (khu B)
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30431
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với tầng 02 của chợ Cốc Lếu (khu B)
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cốc Lếu (khu B)
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30432
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với nhà cấp 4 của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30433
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với nhà tạm của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30434
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại III đối với chợ trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai và các thị trấn còn lại
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30435
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại III đối với các chợ còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30436
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với khu vực chia thành gian hàng của chợ Văn hóa Sa Pa trong trường hợp họp chợ theo phiên
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Văn hóa Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30437
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với khu vực còn lại của chợ Văn hóa Sa Pa trong trường hợp họp chợ theo phiên
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Văn hóa Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30438
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với tầng 01 và tầng 03 của chợ Cốc Lếu (khu B) trong trường hợp họp chợ theo phiên
|
32.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cốc Lếu (khu B)
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30439
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với tầng 02 của chợ Cốc Lếu (khu B) trong trường hợp họp chợ theo phiên
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cốc Lếu (khu B)
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30440
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với nhà cấp 4 của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện trong trường hợp họp chợ theo phiên
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30441
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với nhà tạm của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện trong trường hợp họp chợ theo phiên
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30442
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại III đối với chợ trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai và các thị trấn còn lại trong trường hợp họp chợ theo phiên
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai và các thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30443
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại III đối với các chợ còn lại trong trường hợp họp chợ theo phiên
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30444
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại chợ văn hóa Sa Pa, chợ Cốc Lếu đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ
|
4.000 Đồng/người/lượt
|
Chợ văn hóa Sa Pa, chợ Cốc Lếu
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30445
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực bán đại gia súc như (Trâu; bò; ngựa; lừa ...) của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19
|
10.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30446
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực bán gia súc khác như (chó, lợn, dê, mèo ...) của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 g
|
5.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30447
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực còn lại của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ
|
3.000 Đồng/người/lượt
|
Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30448
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực bán đại gia súc như (Trâu, bò, ngựa, lừa ...) của các chợ còn lại đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30449
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực bán gia súc khác như (chó, lợn, dê, mèo ...) của các chợ còn lại đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ
|
2.000 Đồng/người/lượt
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30450
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực còn lại của các chợ còn lại đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ
|
2.000 Đồng/người/lượt
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
50/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|