TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30401-30450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30401 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với tổ chức 25.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Các xã

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30402 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng các công trình khác đối với tổ chức 75.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30403 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với cá nhân 50.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Các phường

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30404 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với cá nhân 50.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Các xã

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30405 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác đối với cá nhân 100.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30406 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng đối với cá nhân 10.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30407 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với cá nhân 25.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Các phường

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30408 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với cá nhân 25.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Các xã

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30409 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng các công trình khác đối với cá nhân 50.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30410 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp tác xã 200.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30411 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp tác xã 50.000 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30412 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân 25.000 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30413 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30414 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30415 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30416 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 2.173.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30417 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 1.520.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30418 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối đất trồng lúa 1.846.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30419 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 1.267.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30420 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30421 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 886.900 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30422 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30423 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 1.077.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30424 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30425 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng với trạm bơm cố định tưới trực tiếp cho đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30426 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với tất cả các công trình có đầu mối là hồ chứa, đập dâng và dẫn nước bằng kênh mương (hoặc đường ống dẫn nước) tự chảy Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30427 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

652/QĐ-UBND Áp dụng đối với công trình đầu mối là trạm bơm cố định, bơm vào hệ thống kênh mương tự chảy vào đồng ruộng Mức giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30428 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với khu vực chia thành gian hàng của chợ Văn hóa Sa Pa 160.000 Đồng/m2/tháng Chợ Văn hóa Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30429 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với khu vực còn lại của chợ Văn hóa Sa Pa 120.000 Đồng/m2/tháng Chợ Văn hóa Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30430 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với tầng 01 và tầng 03 của chợ Cốc Lếu (khu B) 65.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cốc Lếu (khu B)

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30431 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với tầng 02 của chợ Cốc Lếu (khu B) 80.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cốc Lếu (khu B)

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30432 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với nhà cấp 4 của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30433 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với nhà tạm của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30434 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại III đối với chợ trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai và các thị trấn còn lại 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30435 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại III đối với các chợ còn lại 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ còn lại

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30436 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với khu vực chia thành gian hàng của chợ Văn hóa Sa Pa trong trường hợp họp chợ theo phiên 80.000 Đồng/m2/tháng Chợ Văn hóa Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30437 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với khu vực còn lại của chợ Văn hóa Sa Pa trong trường hợp họp chợ theo phiên 60.000 Đồng/m2/tháng Chợ Văn hóa Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30438 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với tầng 01 và tầng 03 của chợ Cốc Lếu (khu B) trong trường hợp họp chợ theo phiên 32.500 Đồng/m2/tháng Chợ Cốc Lếu (khu B)

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30439 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với tầng 02 của chợ Cốc Lếu (khu B) trong trường hợp họp chợ theo phiên 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cốc Lếu (khu B)

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30440 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với nhà cấp 4 của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện trong trường hợp họp chợ theo phiên 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30441 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại II đối với nhà tạm của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện trong trường hợp họp chợ theo phiên 15.000 Đồng/m2/tháng Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30442 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại III đối với chợ trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai và các thị trấn còn lại trong trường hợp họp chợ theo phiên 15.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai và các thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30443 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ loại III đối với các chợ còn lại trong trường hợp họp chợ theo phiên 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ còn lại

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30444 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại chợ văn hóa Sa Pa, chợ Cốc Lếu đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ 4.000 Đồng/người/lượt Chợ văn hóa Sa Pa, chợ Cốc Lếu

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30445 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực bán đại gia súc như (Trâu; bò; ngựa; lừa ...) của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 10.000 Đồng/con/lượt Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30446 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực bán gia súc khác như (chó, lợn, dê, mèo ...) của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 g 5.000 Đồng/con/lượt Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30447 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực còn lại của các chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ 3.000 Đồng/người/lượt Chợ còn lại trên địa bàn các phường thuộc TP Lào Cai, các chợ thuộc thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30448 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực bán đại gia súc như (Trâu, bò, ngựa, lừa ...) của các chợ còn lại đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ 5.000 Đồng/m2/tháng Các chợ còn lại

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30449 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực bán gia súc khác như (chó, lợn, dê, mèo ...) của các chợ còn lại đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ 2.000 Đồng/người/lượt Các chợ còn lại

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm
30450 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng không cố định tại khu vực còn lại của các chợ còn lại đối với người sử dụng diện tích từ 07 giờ đến trước 19 giờ 2.000 Đồng/người/lượt Các chợ còn lại

Cơ quan ban hành: Lào Cai

50/2018/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176