|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30351
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng đối với cá nhân
|
39,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30352
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 500 đến 1.000 tỷ đồng đối với cá nhân
|
44,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30353
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng đối với cá nhân
|
48,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30354
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng đối với cá nhân
|
49,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30355
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng đối với cá nhân
|
51,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30356
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng đối với cá nhân
|
53,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30357
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng đối với cá nhân
|
56,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30358
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 7.000 tỷ đồng đối với cá nhân
|
61,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30359
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
Văn phòng Đăng ký đất đai: Để lại 100% tổ chức thu
Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị phường): Nộp 100% nộp Ngân sách nhà nước
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30360
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
Văn phòng Đăng ký đất đai: Để lại 100% tổ chức thu
Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị phường): Nộp 100% nộp Ngân sách nhà nước
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30361
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
Văn phòng Đăng ký đất đai: Để lại 100% tổ chức thu
Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị phường): Nộp 100% nộp Ngân sách nhà nước
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30362
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
Văn phòng Đăng ký đất đai: Để lại 100% tổ chức thu
Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị phường): Nộp 100% nộp Ngân sách nhà nước
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30363
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30364
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30365
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
|
18.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30366
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con
|
9.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30367
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
9.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30368
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
9.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30369
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30370
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30371
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
45.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30372
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc
|
17.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30373
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
45.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30374
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
45.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30375
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Cấp lần đầu giấy phép lao động
|
500.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30376
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
400.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30377
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
400.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30378
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30379
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30380
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30381
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30382
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30383
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30384
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30385
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30386
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30387
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30388
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30389
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
9.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30390
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30391
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
12.500 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30392
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
12.500 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30393
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30394
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30395
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
4.500 Đồng/01 giấy chứng nồng/lần cấp
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30396
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với tổ chức
|
75.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30397
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30398
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác đối với tổ chức
|
150.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30399
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với tổ chức
|
15.000 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30400
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với tổ chức
|
37.500 Đồng/giấy phép, lần gia hạn
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|