TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30301-30350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30301 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc 4.390.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30302 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượn 250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30303 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc c 750.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30304 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc 1.750.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30305 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc 3.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30306 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 189.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30307 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đ 564.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30308 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục 1.380.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30309 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục 2.634.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30310 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30311 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đ 450.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30312 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục 1.050.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30313 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục 1.950.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30314 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm I thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 28.900.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30315 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 22.100.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30316 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 14.300.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30317 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm I không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 26.700.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30318 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 20.400.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30319 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 13.200.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30320 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm I thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 14.450.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30321 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 11.050.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30322 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 7.150.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30323 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm I không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 13.350.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30324 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 10.200.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30325 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường 6.600.000 Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30326 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tổ chức khai thác, sử dụng hồ sơ, tài liệu địa chính 300.000 Đồng/lần khai thác, sử dụng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30327 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tổ chức khai thác thông tin tư vấn tại chỗ đối với tư vấn thông tin đất đai 100.000 Đồng/lần khai thác, sử dụng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30328 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tổ chức khai thác thông tin tư vấn tại chỗ đối với xem các loại hồ sơ bản đồ 40.000 Đồng/lần khai thác, sử dụng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30329 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Hộ gia đình, cá nhân khai thác, sử dụng hồ sơ, tài liệu địa chính 50.000 Đồng/lần khai thác, sử dụng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30330 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Hộ gia đình, cá nhân khai thác thông tin tư vấn tại chỗ đối với tư vấn thông tin đất đai 50.000 Đồng/lần khai thác, sử dụng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30331 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Hộ gia đình, cá nhân khai thác thông tin tư vấn tại chỗ đối với xem các loại hồ sơ bản đồ 20.000 Đồng/lần khai thác, sử dụng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30332 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% tổ chức thu giữ lại 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30333 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án đến 10 tỷ đồng đối với tổ chức 9,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30334 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng đối với tổ chức 15,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30335 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng đối với tổ chức 21,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30336 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng đối với tổ chức 27,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30337 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng đối với tổ chức 30,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30338 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng đối với tổ chức 39,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30339 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 500 đến 1.000 tỷ đồng đối với tổ chức 44,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30340 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng đối với tổ chức 48,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30341 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng đối với tổ chức 49,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30342 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng đối với tổ chức 51,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30343 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng đối với tổ chức 53,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30344 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng đối với tổ chức 56,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30345 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 7.000 tỷ đồng đối với tổ chức 61,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30346 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án đến 10 tỷ đồng đối với cá nhân 6,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30347 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng đối với cá nhân 9,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30348 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng đối với cá nhân 15,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30349 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng đối với cá nhân 27,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30350 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có quy mô vốn đầu tư dự án trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng đối với cá nhân 30,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176