|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30251
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 5 ha đến 10 ha
|
2.750.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30252
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 10ha đến 20 ha
|
3.250.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30253
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 20 ha
|
3.750.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30254
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất (áp dụng đối với cả trường hợp phải cấp mới giấy chứng nhận khi thực hiện đăng ký biến động đất đai và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức
|
2.300.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30255
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất không có tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất (áp dụng đối với cả trường hợp phải cấp mới giấy chứng nhận khi thực hiện đăng ký biến động đất đai và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chứ
|
600.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30256
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với đất và tài sản gắn liền với đất (áp dụng đối với cả trường hợp phải cấp mới giấy chứng nhận khi thực hiện đăng ký biến động đất đai và chứng nhận biến độ
|
800.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30257
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ các trường hợp đăng ký biến động khác (áp dụng đối với cả trường hợp phải cấp mới giấy chứng nhận khi thực hiện đăng ký biến động đất đai và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức
|
600.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30258
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; chứng nhận quyền sử dụng đất gắn liền với đất; Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai (bao gồm: Hồ sơ chuyển mục đích
|
250.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30259
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; chứng nhận quyền sử dụng đất gắn liền với đất; Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai (bao gồm: Hồ sơ chuyển mục đích
|
100.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30260
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
125.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30261
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
50.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30262
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
420.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30263
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
1.150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30264
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
2.720.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30265
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
5.225.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30266
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30267
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30268
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30269
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30270
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
210.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30271
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
575.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30272
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
1.360.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30273
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
2.612.500 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30274
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30275
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
450.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30276
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30277
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30278
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
126.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30279
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
345.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30280
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
816.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30281
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với tổ chức
|
1.567.500 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30282
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
90.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30283
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
270.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30284
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30285
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với cá nhân
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30286
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất đối với tổ chức
|
1.460.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30287
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất đối với tổ chức
|
730.000
|
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30288
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất đối với cá nhân
|
1.200.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30289
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất cá nhân
|
600.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30290
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đ
|
630.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30291
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác
|
1.880.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30292
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khá
|
4.600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30293
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khá
|
8.780.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30294
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đ
|
500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30295
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30296
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khá
|
3.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30297
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khá
|
6.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30298
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượn
|
315.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30299
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc c
|
940.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30300
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc
|
2.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|