|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30201
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
9,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30202
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
14,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30203
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
23,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30204
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
41,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30205
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
45,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30206
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
59,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30207
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
66,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30208
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
72,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30209
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
73,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30210
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
76,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30211
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
79,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30212
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
84,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30213
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 7.000 tỷ đồng
|
92,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30214
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
9,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30215
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
15,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30216
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
24,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30217
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
43,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30218
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
47,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30219
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
62,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30220
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
69,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30221
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
75,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30222
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
76,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30223
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
79,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30224
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
82,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30225
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
87,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30226
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 7.000 tỷ đồng
|
96,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30227
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30228
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
9,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30229
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
15,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30230
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
27,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30231
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
30,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30232
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
39,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30233
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
44,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30234
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
48,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30235
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
49,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30236
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
51,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30237
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
53,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30238
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
56,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30239
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 7.000 tỷ đồng
|
61,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30240
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất đến 5000 m2
|
1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30241
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 0,5 ha đến 1 ha
|
2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30242
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 1ha đến 3 ha
|
3.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30243
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 3 ha đến 5 ha
|
4.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30244
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 5 ha đến 10 ha
|
5.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30245
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 10ha đến 20 ha
|
6.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30246
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 20 ha
|
7.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30247
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất đến 5000 m2
|
750.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30248
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 0,5 ha đến 1 ha
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30249
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 1ha đến 3 ha
|
1.750.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30250
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích đất trên 3 ha đến 5 ha
|
2.250.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|