|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30151
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan diểm du lịch leo núi FanSiPan, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên
|
150.000 Đồng/người/lần
|
FanSiPan, phường Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30152
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan di tích kiến trúc nghệ thuật nhà Hoàng A Tưởng, xã Bắc Hà đối với người 16 tuổi trở lên
|
30.000 Đồng/người/lần
|
Nhà Hoàng A Tưởng, xã Bắc Hà
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30153
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan di tích kiến trúc nghệ thuật nhà Hoàng A Tưởng, xã Bắc Hà đối với trẻ em trên 6 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
10.000 Đồng/người/lần
|
Nhà Hoàng A Tưởng, xã Bắc Hà
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30154
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận mới đối với tổ chức kinh doanh một môn thể thao
|
1.250.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30155
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận mới đối với tổ chức kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên
|
500.000 Đồng/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30156
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đối với tổ chức kinh doanh một môn thể thao
|
625.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30157
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận mới đối với hộ, cá nhân kinh doanh kinh doanh một môn thể thao
|
800.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30158
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận mới đối với hộ, cá nhân kinh doanh kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên
|
300.000 Đồng/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30159
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đối với hộ, cá nhân kinh doanh kinh doanh một môn thể thao
|
400.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30160
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ thư viện
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30161
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ bạn đọc sử dụng dịch vụ đa phương tiện
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30162
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30163
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
12,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30164
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
21,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30165
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
37,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30166
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
41,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30167
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
54,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30168
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
61,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30169
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
65,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30170
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
67,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30171
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
70,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30172
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
72,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30173
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
77,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30174
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 7.000 tỷ đồng
|
84,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30175
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30176
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
13,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30177
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
22,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30178
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
38,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30179
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
42,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30180
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
55,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30181
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
62,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30182
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
67,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30183
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
68,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30184
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
71,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30185
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
74,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30186
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
78,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30187
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ trên 7.000 tỷ đồng
|
86,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30188
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30189
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
13,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30190
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
22,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30191
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
39,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30192
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
43,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30193
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
56,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30194
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
63,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30195
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
68,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30196
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
70,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30197
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
73,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30198
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
76,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30199
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
80,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30200
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 7.000 tỷ đồng
|
88,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|