TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30101-30150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30101 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30102 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30103 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30104 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30105 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30106 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30107 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30108 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30109 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat 7.500 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30110 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 70.000 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30111 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30112 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 10.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30113 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30114 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30115 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30116 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30117 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30118 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30119 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30120 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30121 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30122 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30123 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); e-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); thạch anh tinh thể màu 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30124 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30125 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30126 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30127 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30128 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30129 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30130 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30131 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30132 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 3.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30133 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển công nhận vườn giống lâm nghiệp, rừng giống 7.500.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30134 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vực cửa khẩu khi đi qua cửa khẩu 200.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại 17/2025/NQ-HĐND Trọng tải xe được xác định theo trọng tải của phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
30135 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vực cửa khẩu khi đi qua cửa 300.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại 17/2025/NQ-HĐND Trọng tải xe được xác định theo trọng tải của phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
30136 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, Xe container 20 feet vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vực c 500.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại 17/2025/NQ-HĐND Trọng tải xe được xác định theo trọng tải của phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
30137 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên, Xe container từ 40 feet trở lên vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vự 800.000 Đồng/lượt phương tiện Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại 17/2025/NQ-HĐND Trọng tải xe được xác định theo trọng tải của phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
30138 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với việc đỗ xe ô tô các loại ở lòng đường, hè phố thuộc những khu vực được phép đỗ xe theo quy hoạch (thu theo lần đỗ) 10.000 Đồng/xe/lần đỗ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30139 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với việc đỗ xe ô tô các loại ở lòng đường, hè phố thuộc những khu vực được phép đỗ xe theo quy hoạch (thu theo tháng) 200.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30140 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ 50.000 Đồng/m2/tháng Khu vực bờ kè Sông Hồng thuộc phường Lào Cai, Cam Đường; Phường Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30141 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ 30.000 Đồng/m2/tháng Các khu vực còn lại trên địa bàn các phường: Lào Cai, Cam Đường, Yên Bái

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30142 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ 20.000 Đồng/m2/tháng Các khu vực còn lại

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30143 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích tập kết vật liệu để phục vụ công trình xây dựng được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ 30.000 Đồng/m2/tháng

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30144 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan danh thắng cảnh Núi Hàm Rồng, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên 70.000 Đồng/người/lần Núi Hàm Rồng, phường Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30145 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan danh thắng cảnh Núi Hàm Rồng, phường Sa Pa đối với trẻ em trên 6 tuổi đến dưới 16 tuổi 30.000 Đồng/người/lần Điểm du lịch Hàm Rồng

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30146 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan diểm di tích danh lam thắng cảnh Thác Bạc, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên 20.000 Đồng/người/lần Thác Bạc, phường Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30147 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan di tích danh lam thắng cảnh Thác Bạc, phường Sa Pa đối với trẻ em trên 6 tuổi đến dưới 16 tuổi 10.000 Đồng/người/lần Thác Bạc, phường Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

100% nộp NSNN 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30148 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan diểm du lịch Suối vàng - Thác tình yêu, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên 70.000 Đồng/người/lần Suối vàng - Thác tình yêu, phường Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30149 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan diểm du lịch Suối vàng - Thác tình yêu, phường Sa Pa đối với trẻ em trên 6 tuổi đến dưới 16 tuổi 30.000 Đồng/người/lần Suối vàng - Thác tình yêu, phường Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30150 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan diểm du lịch Rừng già, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên 40.000 Đồng/người/lần Rừng già, phường Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 17/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176