|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30101
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30102
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30103
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sỏi
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30104
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30105
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30106
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
6.750 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30107
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm fluorit
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30108
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
|
70.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30109
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat
|
7.500 Đồng/m4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30110
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
70.000 Đồng/m4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30111
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30112
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát trắng
|
10.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30113
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30114
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30115
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sét chịu lửa
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30116
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
45.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30117
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cao lanh
|
5.800 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30118
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30119
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30120
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-pa-tít (apatit)
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30121
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Séc-păng-tin (secpentin)
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30122
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30123
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); e-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); thạch anh tinh thể màu
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30124
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cuội, sạn
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30125
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất làm thạch cao
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30126
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30127
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Talc, diatomit
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30128
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Graphit, serecit
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30129
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Phen - sờ - phát (felspat)
|
4.600 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30130
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30131
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30132
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
3.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30133
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển công nhận vườn giống lâm nghiệp, rừng giống
|
7.500.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30134
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vực cửa khẩu khi đi qua cửa khẩu
|
200.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Trọng tải xe được xác định theo trọng tải của phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải
Xem thêm
|
|
30135
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vực cửa khẩu khi đi qua cửa
|
300.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Trọng tải xe được xác định theo trọng tải của phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải
Xem thêm
|
|
30136
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, Xe container 20 feet vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vực c
|
500.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Trọng tải xe được xác định theo trọng tải của phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải
Xem thêm
|
|
30137
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên, Xe container từ 40 feet trở lên vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vự
|
800.000 Đồng/lượt phương tiện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Trọng tải xe được xác định theo trọng tải của phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải
Xem thêm
|
|
30138
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với việc đỗ xe ô tô các loại ở lòng đường, hè phố thuộc những khu vực được phép đỗ xe theo quy hoạch (thu theo lần đỗ)
|
10.000 Đồng/xe/lần đỗ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30139
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với việc đỗ xe ô tô các loại ở lòng đường, hè phố thuộc những khu vực được phép đỗ xe theo quy hoạch (thu theo tháng)
|
200.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30140
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực bờ kè Sông Hồng thuộc phường Lào Cai, Cam Đường; Phường Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30141
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Các khu vực còn lại trên địa bàn các phường: Lào Cai, Cam Đường, Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30142
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30143
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích tập kết vật liệu để phục vụ công trình xây dựng được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30144
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh thắng cảnh Núi Hàm Rồng, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên
|
70.000 Đồng/người/lần
|
Núi Hàm Rồng, phường Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30145
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh thắng cảnh Núi Hàm Rồng, phường Sa Pa đối với trẻ em trên 6 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
30.000 Đồng/người/lần
|
Điểm du lịch Hàm Rồng
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30146
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan diểm di tích danh lam thắng cảnh Thác Bạc, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên
|
20.000 Đồng/người/lần
|
Thác Bạc, phường Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30147
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan di tích danh lam thắng cảnh Thác Bạc, phường Sa Pa đối với trẻ em trên 6 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
10.000 Đồng/người/lần
|
Thác Bạc, phường Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
100% nộp NSNN
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30148
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan diểm du lịch Suối vàng - Thác tình yêu, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên
|
70.000 Đồng/người/lần
|
Suối vàng - Thác tình yêu, phường Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30149
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan diểm du lịch Suối vàng - Thác tình yêu, phường Sa Pa đối với trẻ em trên 6 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
30.000 Đồng/người/lần
|
Suối vàng - Thác tình yêu, phường Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30150
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan diểm du lịch Rừng già, phường Sa Pa đối với người 16 tuổi trở lên
|
40.000 Đồng/người/lần
|
Rừng già, phường Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|