|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30051
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
400 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30052
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
200 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30053
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
180 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30054
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
60 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30055
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
30 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30056
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
180 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30057
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
60 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30058
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
30 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30059
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
180 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30060
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
60 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30061
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
30 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30062
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
180 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30063
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30064
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
60 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30065
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
270 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30066
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
90 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30067
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
45 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30068
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
270 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30069
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
90 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30070
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
45 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30071
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
270 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30072
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
90 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30073
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
45 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30074
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
270 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30075
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
180 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30076
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
90 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30077
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
360 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30078
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30079
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
60 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30080
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
360 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30081
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30082
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
60 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30083
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
360 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30084
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30085
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
60 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30086
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
360 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30087
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
240 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30088
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30089
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30090
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng măng-gan (mangan)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30091
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ti-tan (titan)
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30092
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30093
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đất hiếm
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30094
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30095
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30096
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng chì, quặng kẽm
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30097
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30098
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ni-ken (niken)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30099
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30100
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng crô-mít (cromit)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
17/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|