TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30051-30100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30051 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 400 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30052 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 200 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30053 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30054 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 60 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30055 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 30 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30056 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30057 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 60 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30058 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 30 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30059 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30060 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 60 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30061 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 30 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30062 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30063 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30064 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 60 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30065 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 270 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30066 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 90 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30067 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 45 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30068 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 270 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30069 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 90 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30070 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 45 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30071 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 270 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30072 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 90 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30073 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 45 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30074 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 270 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30075 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30076 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 90 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30077 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 360 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30078 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30079 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 60 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30080 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 360 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30081 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30082 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 60 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30083 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 360 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30084 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30085 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 60 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30086 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 360 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30087 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 240 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30088 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư theo hình thức học trực tuyến (học online) 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30089 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30090 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan (mangan) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30091 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30092 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30093 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30094 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30095 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30096 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30097 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30098 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ni-ken (niken) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30099 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm
30100 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng crô-mít (cromit) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

17/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176