|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30001
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với giáo dục mầm non nhà trẻ
|
67.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30002
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với giáo dục mầm non mẫu giáo
|
78.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30003
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với Trung học cơ sở, Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
|
34.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30004
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với Trung học phổ thông, Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên
|
56.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30005
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với giáo dục mầm non nhà trẻ
|
23.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30006
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với giáo dục mầm non mẫu giáo
|
34.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30007
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với Trung học cơ sở, Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
|
23.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30008
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với Trung học phổ thông, Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên
|
28.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30009
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học cơ sở
|
78.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thành thị (Các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30010
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học phổ thông
|
89.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thành thị (Các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30011
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học cơ sở
|
70 Đồng/tháng/học sinh
|
Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi )
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30012
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học phổ thông
|
80 Đồng/tháng/học sinh
|
Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi )
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30013
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học cơ sở
|
56.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30014
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học phổ thông
|
67.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30015
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học cơ sở
|
34.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30016
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học phổ thông
|
45.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30017
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30018
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30019
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
50 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30020
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30021
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30022
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
50 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
50 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30027
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
200 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30028
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30029
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
450 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30030
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
150 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30031
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
75 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30032
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
450 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30033
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
150 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30034
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
75 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30035
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
450 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30036
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
150 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30037
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
75 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30038
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
450 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30039
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30040
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
|
150 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30041
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
600 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30042
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
200 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30043
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30044
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
600 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30045
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
200 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30046
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30047
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
600 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30048
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
200 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
(Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30049
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
(Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30050
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
600 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
(Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
121/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|