TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30001-30050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30001 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với giáo dục mầm non nhà trẻ 67.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30002 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với giáo dục mầm non mẫu giáo 78.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30003 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với Trung học cơ sở, Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên 34.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30004 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với Trung học phổ thông, Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên 56.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30005 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với giáo dục mầm non nhà trẻ 23.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30006 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với giáo dục mầm non mẫu giáo 34.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30007 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với Trung học cơ sở, Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên 23.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30008 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với Trung học phổ thông, Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên 28.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30009 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học cơ sở 78.000 Đồng/tháng/học sinh Thành thị (Các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30010 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học phổ thông 89.000 Đồng/tháng/học sinh Thành thị (Các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30011 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học cơ sở 70 Đồng/tháng/học sinh Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi )

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30012 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học phổ thông 80 Đồng/tháng/học sinh Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi )

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30013 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học cơ sở 56.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30014 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học phổ thông 67.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực I, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30015 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học cơ sở 34.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30016 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp trung học phổ thông 45.000 Đồng/tháng/học sinh Khu vực II, III, Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

58/2021/NQ-HĐND Xem thêm
30017 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30018 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30019 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30020 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30021 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30022 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30023 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30024 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30025 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30026 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30027 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 200 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30028 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30029 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 450 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30030 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30031 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 75 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30032 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 450 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30033 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30034 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 75 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30035 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 450 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30036 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30037 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 75 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30038 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 450 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30039 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30040 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30041 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 600 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30042 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 200 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30043 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30044 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 600 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30045 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 200 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30046 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30047 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 600 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30048 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 200 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn (Các xã, thị trấn, trừ các xã, thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30049 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30050 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư 600 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị (Các phường của thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc)

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

121/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176