|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29951
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với nhà trọ có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29952
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 390.000 Đồng/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29953
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29954
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
nhà hàng, quán ăn có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 390.000 Đồng/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29955
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
nhà hàng, quán ăn có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29956
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29957
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
bệnh viện
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29958
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
trung tâm y tế
|
Giá tối đa: 290.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29959
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
trung tâm y tế Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân có khối lượng rác dưới 2m3/cơ sở/tháng
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29960
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
trung tâm y tế Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân có khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/tháng
|
Giá tối đa: 290.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29961
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các điểm tham quan du lịch
|
Giá tối đa: 325.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29962
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
lò giết mổ tập trung; bến xe, bãi xe
|
Giá tối đa: 325.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29963
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các đối tượng buôn bán tại các chợ có khối lượng rác dưới 1m3/tháng
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29964
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các đối tượng buôn bán tại các chợ có khối lượng rác từ 1m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29965
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các công trình xây dựng
|
Giá tối đa: 325.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29966
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
dịch vụ rút nước thải trong hầm cầu
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29967
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
vệ sinh công cộng
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/người/lượt
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29968
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài thu theo hộ
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29969
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài thu theo nhân khẩu
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/người/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29970
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 125.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29971
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29972
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29973
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khối trường học (từ mầm non đến Đại học) có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29974
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khối trường học (từ mầm non đến Đại học) có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29975
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với nhà trọ có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29976
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với nhà trọ có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29977
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29978
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29979
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
nhà hàng, quán ăn có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29980
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
nhà hàng, quán ăn có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29981
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29982
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
bệnh viện
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29983
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
trung tâm y tế
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29984
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
trung tâm y tế Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân có khối lượng rác dưới 2m3/cơ sở/tháng
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29985
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
trung tâm y tế Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân có khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/tháng
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29986
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các điểm tham quan du lịch
|
Giá tối đa: 250.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29987
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
lò giết mổ tập trung; bến xe, bãi xe
|
Giá tối đa: 250.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29988
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các đối tượng buôn bán tại các chợ có khối lượng rác dưới 1m3/tháng
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29989
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các đối tượng buôn bán tại các chợ có khối lượng rác từ 1m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29990
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
các công trình xây dựng
|
Giá tối đa: 250.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29991
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
dịch vụ rút nước thải trong hầm cầu
|
Giá tối đa: 250.000 Đồng/m3
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29992
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với
vệ sinh công cộng
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/người/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29993
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với giáo dục mầm non nhà trẻ
|
112.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thành thị (Các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29994
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với giáo dục mầm non mẫu giáo
|
102.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thành thị (Các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29995
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với Trung học cơ sở, Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
|
67.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thành thị (Các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29996
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với Trung học phổ thông, Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên
|
78.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thành thị (Các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29997
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với giáo dục mầm non nhà trẻ
|
100.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi )
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29998
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với giáo dục mầm non mẫu giáo
|
92.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi )
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29999
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với Trung học cơ sở, Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
|
60.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi )
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30000
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với Trung học phổ thông, Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên
|
70.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi )
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
58/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|