|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2951
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công trực tiếp
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2952
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài. qua dịch vụ công trực tiếp
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2953
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài qua dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2954
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác qua dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2955
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân), khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công t
|
40.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2956
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công trực tuyến
|
800.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2957
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2958
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công trực tuyến
|
800.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2959
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài. qua dịch vụ công trực tuyến
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2960
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài qua dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2961
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác qua dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2962
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam qua dịch vụ công trực tiếp
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2963
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam qua dịch vụ công trực tiếp
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2964
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam qua dịch vụ công trực tuyến
|
540.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2965
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam qua dịch vụ công trực tuyến
|
400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2966
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực phường qua dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/giấy
|
Khu vực phường
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2967
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác (thị trấn, xã) qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác (thị trấn, xã)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2968
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho tổ chức qua dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2969
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực phường qua dịch vụ công trực tiếp
|
80.000 Đồng/giấy
|
Khu vực phường
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2970
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác (thị trấn, xã) qua dịch vụ công trực tiếp
|
40.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác (thị trấn, xã)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2971
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức qua dịch vụ công trực tiếp
|
400.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2972
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực phường qua dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/lần
|
Khu vực phường
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2973
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác (thị trấn, xã) qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác (thị trấn, xã)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2974
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức qua dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2975
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực phường qua dịch vụ công trực tiếp
|
15.000 Đồng/lần
|
Khu vực phường
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2976
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác (thị trấn, xã) qua dịch vụ công trực tiếp
|
7.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác (thị trấn, xã)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2977
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chínhi cho tổ chức qua dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2978
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ qua dịch vụ công trực tiếp
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2979
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác qua dịch vụ công trực tiếp
|
150.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2980
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng qua dịch vụ công trực tiếp
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2981
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2982
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ công trực tiếp
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2983
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung: Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2984
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực phường qua dịch vụ công trực tuyến
|
20.000 Đồng/giấy
|
Khu vực phường
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2985
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác (thị trấn, xã) qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác (thị trấn, xã)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2986
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho tổ chức qua dịch vụ công trực tuyến
|
90.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2987
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực phường qua dịch vụ công trực tuyến
|
70.000 Đồng/giấy
|
Khu vực phường
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2988
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác (thị trấn, xã) qua dịch vụ công trực tuyến
|
35.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác (thị trấn, xã)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2989
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức qua dịch vụ công trực tuyến
|
360.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2990
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực phường qua dịch vụ công trực tuyến
|
20.000 Đồng/lần
|
Khu vực phường
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2991
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác (thị trấn, xã) qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác (thị trấn, xã)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2992
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức qua dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2993
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực phường qua dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/lần
|
Khu vực phường
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2994
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác (thị trấn, xã) qua dịch vụ công trực tuyến
|
7.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác (thị trấn, xã)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2995
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chínhi cho tổ chức qua dịch vụ công trực tuyến
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2996
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ qua dịch vụ công trực tuyến
|
65.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2997
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác qua dịch vụ công trực tuyến
|
135.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2998
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng qua dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2999
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3000
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|