|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29901
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29902
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế
|
4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29903
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp tại trường học
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29904
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy tại trường học
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29905
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại trường học
|
15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29906
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy tại trường học
|
30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29907
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp
|
4.000 Đồng/chiếc/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29908
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe máy
|
8.000 Đồng/chiếc/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29909
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe máy ba bánh
|
15.000 Đồng/chiếc/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29910
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn
|
30.000 Đồng/chiếc/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29911
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
|
45.000 Đồng/chiếc/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29912
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên
|
60.000 Đồng/chiếc/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29913
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29914
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29915
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29916
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29917
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29918
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29919
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29920
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29921
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29922
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29923
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29924
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29925
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn
|
Giá tối đa: 750.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29926
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
|
Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29927
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 1.500.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29928
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng thu theo vé lượt
|
Giá tối đa: 36.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29929
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn thu theo vé lượt
|
Giá tối đa: 48.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29930
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thu theo vé lượt
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29931
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit thu theo vé lượt
|
Giá tối đa: 96.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29932
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit thu theo vé lượt
|
Giá tối đa: 192.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29933
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng thu theo vé tháng
|
Giá tối đa: 1.080.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29934
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn thu theo vé tháng
|
Giá tối đa: 1.440.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29935
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thu theo vé tháng
|
Giá tối đa: 1.800.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29936
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit thu theo vé tháng
|
Giá tối đa: 2.880.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29937
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit thu theo vé tháng
|
Giá tối đa: 5.760.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29938
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng thu theo vé quý
|
Giá tối đa: 2.916.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29939
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn thu theo vé quý
|
Giá tối đa: 3.888.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29940
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thu theo vé quý
|
Giá tối đa: 4.860.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29941
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit thu theo vé quý
|
Giá tối đa: 7.776.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29942
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
|
Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit thu theo vé quý
|
Giá tối đa: 15.552.000 Đồng/vé
|
Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
63/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29943
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài thu theo hộ
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29944
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài thu theo nhân khẩu
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29945
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 140.000 Đồng/hộ/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29946
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29947
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29948
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khối trường học (từ mầm non đến Đại học) có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29949
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khối trường học (từ mầm non đến Đại học) có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29950
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với nhà trọ có khối lượng rác dưới 2m3/tháng
|
Giá tối đa: 290.000 Đồng/tháng
|
Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
60/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|