TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 29901-29950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
29901 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế 2.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29902 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế 4.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29903 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp tại trường học 1.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29904 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy tại trường học 2.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29905 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại trường học 15.000 Đồng/chiếc/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29906 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy tại trường học 30.000 Đồng/chiếc/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29907 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp 4.000 Đồng/chiếc/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29908 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe máy 8.000 Đồng/chiếc/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29909 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe máy ba bánh 15.000 Đồng/chiếc/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29910 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn 30.000 Đồng/chiếc/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29911 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 45.000 Đồng/chiếc/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29912 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên 60.000 Đồng/chiếc/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29913 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29914 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29915 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29916 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn Giá tối đa: 20.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29917 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29918 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29919 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29920 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29921 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn Giá tối đa: 40.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29922 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29923 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29924 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy Giá tối đa: 150.000 Đồng/chiếc/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29925 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn Giá tối đa: 750.000 Đồng/chiếc/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29926 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/chiếc/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29927 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên Giá tối đa: 1.500.000 Đồng/chiếc/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29928 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng thu theo vé lượt Giá tối đa: 36.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29929 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn thu theo vé lượt Giá tối đa: 48.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29930 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thu theo vé lượt Giá tối đa: 60.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29931 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit thu theo vé lượt Giá tối đa: 96.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29932 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit thu theo vé lượt Giá tối đa: 192.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29933 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng thu theo vé tháng Giá tối đa: 1.080.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29934 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn thu theo vé tháng Giá tối đa: 1.440.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29935 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thu theo vé tháng Giá tối đa: 1.800.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29936 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit thu theo vé tháng Giá tối đa: 2.880.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29937 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit thu theo vé tháng Giá tối đa: 5.760.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29938 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng thu theo vé quý Giá tối đa: 2.916.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29939 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn thu theo vé quý Giá tối đa: 3.888.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29940 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thu theo vé quý Giá tối đa: 4.860.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29941 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit thu theo vé quý Giá tối đa: 7.776.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29942 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn Sử dụng đường bộ áp dụng cho xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit thu theo vé quý Giá tối đa: 15.552.000 Đồng/vé Tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương- chân đèo Prenn

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

63/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29943 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài thu theo hộ Giá tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

60/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29944 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài thu theo nhân khẩu Giá tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

60/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29945 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài có khối lượng rác dưới 2m3/tháng Giá tối đa: 140.000 Đồng/hộ/tháng Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

60/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29946 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3 Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

60/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29947 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức Giá tối đa: 160.000 Đồng/tháng Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

60/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29948 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khối trường học (từ mầm non đến Đại học) có khối lượng rác dưới 2m3/tháng Giá tối đa: 160.000 Đồng/tháng Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

60/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29949 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với khối trường học (từ mầm non đến Đại học) có khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên Giá tối đa: 230.000 Đồng/m3 Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

60/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29950 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng đối với nhà trọ có khối lượng rác dưới 2m3/tháng Giá tối đa: 290.000 Đồng/tháng Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

60/2016/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176