|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29851
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 342.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29852
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 969.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29853
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 415.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29854
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
651.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29855
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
456.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29856
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
554.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29857
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29858
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29859
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29860
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29861
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29862
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29863
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29864
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực theo diện tích (ha)
|
1.303.200 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2.Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo m3 thì tính theo diện tích ha
Xem thêm
|
|
29865
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực theo diện tích (ha)
|
912.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2.Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo m3 thì tính theo diện tích ha
Xem thêm
|
|
29866
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
1.108.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2.Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo m3 thì tính theo diện tích ha
Xem thêm
|
|
29867
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Trung tâm thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai
|
Người buôn bán tại quầy, sạp cố định
|
56.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29868
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Trung tâm thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai
|
Người buôn bán tại quầy, sạp không cố định
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Trung tâm thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29869
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29870
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29871
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
12.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29872
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29873
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29874
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29875
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29876
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29877
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
30.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29878
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
40.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29879
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29880
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29881
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29882
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
12.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29883
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
18.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29884
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29885
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29886
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29887
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29888
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
35.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29889
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
50.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29890
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
150.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29891
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
600.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29892
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
750.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29893
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
1.000.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29894
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
50.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29895
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
100.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29896
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
500.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29897
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
600.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29898
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan
|
900.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Các địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29899
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
29900
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|