TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 29851-29900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
29851 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tiêu: 342.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29852 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tưới: 969.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29853 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tiêu: 415.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29854 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 651.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29855 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 456.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29856 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 554.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29857 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29858 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29859 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29860 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29861 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp lợi dụng thủy triều 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29862 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29863 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
29864 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực theo diện tích (ha) 1.303.200 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2.Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo m3 thì tính theo diện tích ha Xem thêm
29865 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực theo diện tích (ha) 912.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2.Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo m3 thì tính theo diện tích ha Xem thêm
29866 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.108.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

29/2019/QĐ-UBND 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2.Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo m3 thì tính theo diện tích ha Xem thêm
29867 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Trung tâm thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai Người buôn bán tại quầy, sạp cố định 56.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

16/2017/QĐ-UBND Xem thêm
29868 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Trung tâm thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai Người buôn bán tại quầy, sạp không cố định 5.000 Đồng/người/ngày Chợ Trung tâm thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

16/2017/QĐ-UBND Xem thêm
29869 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 1.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29870 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 3.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29871 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 12.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29872 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 15.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29873 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 20.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29874 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 2.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29875 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 4.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29876 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 25.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29877 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 30.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29878 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 40.000 Đồng/chiếc/lượt Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29879 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 1.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29880 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 2.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29881 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 10.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29882 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 12.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29883 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 18.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29884 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 2.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29885 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 3.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29886 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 20.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29887 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 25.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29888 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 35.000 Đồng/chiếc/lượt Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29889 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 50.000 Đồng/chiếc/tháng Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29890 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 150.000 Đồng/chiếc/tháng Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29891 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 600.000 Đồng/chiếc/tháng Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29892 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 750.000 Đồng/chiếc/tháng Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29893 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 1.000.000 Đồng/chiếc/tháng Huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29894 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 50.000 Đồng/chiếc/tháng Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29895 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 100.000 Đồng/chiếc/tháng Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29896 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 500.000 Đồng/chiếc/tháng Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29897 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 600.000 Đồng/chiếc/tháng Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29898 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan 900.000 Đồng/chiếc/tháng Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29899 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế 1.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
29900 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế 3.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176