|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29801
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
8.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29802
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất hoặc cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29803
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
80.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29804
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất hoặc cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
400.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29805
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
16.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29806
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực t
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29807
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
8.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29808
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29809
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29810
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
80.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29811
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) tại phường theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
80.000 Đồng/giấy phép
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29812
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) tại xã, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29813
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) tại phường theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
20.000 Đồng/giấy phép
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29814
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) tại xã, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
10.000 Đồng/giấy phép
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29815
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng các công trình khác theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
200.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29816
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng các công trình khác theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29817
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) tại phường theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
64.000 Đồng/giấy phép
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29818
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) tại xã, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/giấy phép
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29819
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) tại phường theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
16.000 Đồng/giấy phép
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29820
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) tại xã, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
8.000 Đồng/giấy phép
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29821
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng các công trình khác theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
160.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29822
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng các công trình khác theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29823
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29824
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Liên hiệp hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) theo hình thức nộp hồ sơ trực tiế
|
200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29825
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (bao gồm cả đăng ký thay đổi chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã) theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
30.000 Đồng/lần (chứng nhận hoặc thay đổi)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29826
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh (bao gồm cả chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã và liên hợp tác xã) theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
3.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29827
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000 Đồng/lần cung cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29828
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
|
80.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29829
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Liên hiệp hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) theo hình thức cung cấp dịch vụ c
|
160.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29830
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (bao gồm cả đăng ký thay đổi chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã) theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
24.000 Đồng/lần (chứng nhận hoặc thay đổi)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29831
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh (bao gồm cả chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã và liên hợp tác xã) theo hình thức cung cấp dịch vụ cô
|
2.500 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29832
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
12.000 Đồng/lần cung cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29833
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.629.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29834
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.140.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29835
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.385.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29836
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
977.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29837
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
684.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29838
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
831.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29839
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
651.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29840
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
456.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29841
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
554.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29842
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
814.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29843
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
570.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29844
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
692.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29845
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.954.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29846
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.368.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29847
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.662.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29848
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 1.140.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29849
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 488.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
29850
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 798.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|