|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29751
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường không kiểm tra thực tế
|
3.440.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29752
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường phải kiểm tra thực tế theo hì
|
5.280.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29753
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
2.300.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29754
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường không kiểm tra thực tế theo h
|
2.400.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29755
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường phải kiểm tra thực tế theo hì
|
2.720.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29756
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
2.300.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29757
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29758
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29759
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29760
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29761
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29762
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29763
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29764
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29765
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29766
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29767
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29768
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29769
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
28.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29770
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức nộp hồ sơ tr
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29771
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
6.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29772
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
6.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29773
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
12.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29774
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
12.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29775
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
6.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29776
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
60.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29777
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
60.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29778
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
60.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29779
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
22.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29780
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo hình thức cung cấp dịc
|
60.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29781
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29782
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
800.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29783
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
800.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29784
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
800.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29785
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
640.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29786
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
640.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29787
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29788
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất hoặc cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29789
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29790
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất hoặc cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29791
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29792
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất hoặc cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29793
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29794
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29795
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29796
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29797
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29798
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trường hợp có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29799
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29800
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất hoặc cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
80.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|