|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29701
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp hồ sơ tài liệu dạng số theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
38.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29702
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp hồ sơ tài liệu dạng số theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
30.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29703
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp các loại bản đồ dạng giấy theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
114.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29704
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp các loại bản đồ dạng giấy theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
91.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29705
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp các loại bản đồ dạng số theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
93.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29706
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp các loại bản đồ dạng số theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
74.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29707
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp hồ sơ khác dạng giấy theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
55.000 Đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29708
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp hồ sơ khác dạng giấy theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
44.000 Đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29709
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
42.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29710
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29711
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
34.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29712
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
24.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29713
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
72.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29714
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29715
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
48.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29716
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
24.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29717
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
48.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29718
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
36.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29719
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
24.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29720
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
18.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29721
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
125.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29722
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
106.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29723
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
87.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29724
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
31.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29725
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
58.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29726
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
48.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29727
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
38.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29728
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
19.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29729
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
38.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29730
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
29.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29731
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
19.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29732
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân tại xã theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
14.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29733
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29734
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
85.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29735
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29736
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29737
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường không kiểm tra thực tế
|
8.600.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29738
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường phải kiểm tra thực tế t
|
13.200.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29739
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường không kiểm tra thực tế
|
6.000.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29740
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường phải kiểm tra thực tế t
|
6.800.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29741
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường không kiểm tra thực tế theo h
|
4.300.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29742
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường phải kiểm tra thực tế theo hì
|
6.600.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29743
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường không kiểm tra thực tế theo h
|
3.000.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29744
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường phải kiểm tra thực tế theo hì
|
3.400.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29745
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường không kiểm tra thực tế
|
6.880.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29746
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường phải kiểm tra thực tế t
|
10.560.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29747
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
4.600.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29748
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường không kiểm tra thực tế
|
4.800.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29749
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường phải kiểm tra thực tế t
|
5.440.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29750
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại giấy phép môi trường trong trường hợp đối tượng thuộc khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
4.600.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|