|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29651
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29652
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
550.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29653
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29654
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29655
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
120.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29656
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
330.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29657
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
780.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29658
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29659
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu (mới) báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
320.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29660
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu (mới) báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
880.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29661
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu (mới) báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
2.080.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29662
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu (mới) báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29663
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
160.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29664
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
440.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29665
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
1.040.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29666
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29667
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
96.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29668
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
264.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29669
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
624.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29670
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29671
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29672
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29673
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
1.120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29674
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
560.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29675
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu (mới) đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
600.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29676
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu (mới) đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới
|
1.800.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29677
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu (mới) đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến d
|
4.400.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29678
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu (mới) đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m
|
8.400.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29679
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
300.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29680
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến
|
900.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29681
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3
|
2.200.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29682
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20
|
4.200.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29683
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
180.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29684
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000
|
540.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29685
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20
|
1.320.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29686
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến
|
2.520.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29687
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu (mới) đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
480.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29688
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu (mới) đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới
|
1.440.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29689
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu (mới) đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến d
|
3.520.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29690
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu (mới) đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m
|
6.720.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29691
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
240.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29692
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến
|
720.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29693
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3
|
1.760.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29694
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20
|
3.360.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29695
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
144.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29696
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000
|
432.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29697
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20
|
1.056.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29698
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến
|
2.016.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29699
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp hồ sơ tài liệu dạng giấy theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
46.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|
|
29700
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp hồ sơ tài liệu dạng giấy theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
37.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Xem thêm
|