|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29601
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 3.000 m2 trở lên theo hình thức cung cấp
|
960.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29602
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích dưới 100 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuy
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29603
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29604
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29605
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch
|
896.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29606
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 theo hình thức cung cấp dịc
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29607
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 theo hình thức cung cấp dị
|
1.496.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29608
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 01 ha đến dưới 10 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ c
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29609
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 10 ha đến dưới 50 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ c
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29610
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29611
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 100 ha đến dưới 500 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ
|
6.296.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29612
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích từ 500 ha trở lên theo hình thức cung cấp dịch vụ công tr
|
7.496.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29613
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích dưới 100 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
72.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29614
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
144.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29615
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
216.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29616
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
360.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29617
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
504.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29618
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 3.000 m2 trở lên theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
720.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29619
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích dưới 100 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29620
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29621
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29622
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
672.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29623
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29624
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
1.122.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29625
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 01 ha đến dưới 10 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29626
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 10 ha đến dưới 50 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
2.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29627
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
3.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29628
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 100 ha đến dưới 500 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
4.722.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29629
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 500 ha trở lên theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
5.622.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29630
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích dưới 100 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
48.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29631
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
96.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29632
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
144.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29633
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
240.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29634
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
336.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29635
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 3.000 m2 trở lên theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
480.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29636
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích dưới 100 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29637
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29638
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29639
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
448.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29640
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29641
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
748.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29642
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 01 ha đến dưới 10 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29643
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 10 ha đến dưới 50 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29644
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29645
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 100 ha đến dưới 500 ha theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
3.148.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29646
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với tổ chức có diện tích từ 500 ha trở lên theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
3.748.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29647
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu (mới) báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29648
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu (mới) báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29649
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu (mới) báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
2.600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29650
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu (mới) báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|