|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2901
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.1 đến dưới 0.5m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. qua dịch vụ công
|
1.600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2902
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.5 đến dưới 1m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm. qua dịch vụ
|
3.700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2903
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 1 đến dưới 2m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm. qua dịch vụ
|
5.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2904
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước dưới 0.1m/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 50KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến
|
275.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2905
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.1 đến dưới 0.5m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch
|
800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2906
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.5 đến dưới 1m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm qua
|
1.850.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2907
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 1 đến dưới 2m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm qua
|
2.700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2908
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cơ sở đã đi vào vận hành thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh
|
7.640.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2909
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh
|
10.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2910
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cơ sở đã đi vào vận hành thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện
|
4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2911
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện
|
4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2912
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cơ sở đã đi vào vận hành thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh qua dịch vụ cô
|
7.640.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2913
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2914
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cơ sở đã đi vào vận hành thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện qua dịch
|
4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2915
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện qua dịch vụ công trực tuyến
|
4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2916
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân qua dịch vụ công trực tiếp
|
200.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2917
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân qua dịch vụ công trực tuyến
|
180.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2918
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát các loại (không bao gồm cát vàng, cát trắng) qua dịch vụ công trực tiếp
|
4.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2919
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói qua dịch vụ công trực tiếp
|
2.000 Đồng/m4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2920
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than các loại qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000 Đồng/m5
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2921
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát các loại (không bao gồm cát vàng, cát trắng) qua dịch vụ công trực tuyến
|
4.000 Đồng/m6
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2922
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói qua dịch vụ công trực tuyến
|
2.000 Đồng/m7
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2923
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than các loại qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/m8
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2924
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất qua dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2925
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm qua dịch vụ công trực tiếp
|
80.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2926
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm qua dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2927
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký qua dịch vụ công trực tiếp
|
60.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2928
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm qua dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2929
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất qua dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2930
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm qua dịch vụ công trực tuyến
|
70.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2931
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm qua dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2932
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký qua dịch vụ công trực tuyến
|
55.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2933
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm qua dịch vụ công trực tuyến
|
20.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2934
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm qua dịch vụ công trực tiếp
|
2.500.000 Đồng/cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2935
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm qua dịch vụ công trực tuyến
|
2.500.001 Đồng/cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2936
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân), khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2937
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2938
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2939
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2940
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2941
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2942
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân), khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2943
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2944
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2945
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2946
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2947
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2948
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân), khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công t
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2949
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công trực tiếp
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2950
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|