TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 2901-2950 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
2901 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.1 đến dưới 0.5m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. qua dịch vụ công 1.600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2902 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.5 đến dưới 1m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm. qua dịch vụ 3.700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2903 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 1 đến dưới 2m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm. qua dịch vụ 5.400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2904 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước dưới 0.1m/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 50KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 275.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2905 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.1 đến dưới 0.5m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch 800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2906 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.5 đến dưới 1m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm qua 1.850.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2907 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 1 đến dưới 2m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm qua 2.700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2908 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cơ sở đã đi vào vận hành thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh 7.640.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2909 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh 10.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2910 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cơ sở đã đi vào vận hành thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện 4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2911 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện 4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2912 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cơ sở đã đi vào vận hành thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh qua dịch vụ cô 7.640.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2913 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh qua dịch vụ công trực tuyến 10.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2914 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cơ sở đã đi vào vận hành thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện qua dịch 4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2915 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện qua dịch vụ công trực tuyến 4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2916 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân qua dịch vụ công trực tiếp 200.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2917 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân qua dịch vụ công trực tuyến 180.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2918 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát các loại (không bao gồm cát vàng, cát trắng) qua dịch vụ công trực tiếp 4.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2919 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói qua dịch vụ công trực tiếp 2.000 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2920 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than các loại qua dịch vụ công trực tiếp 10.000 Đồng/m5 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2921 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát các loại (không bao gồm cát vàng, cát trắng) qua dịch vụ công trực tuyến 4.000 Đồng/m6 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2922 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói qua dịch vụ công trực tuyến 2.000 Đồng/m7 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2923 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than các loại qua dịch vụ công trực tuyến 10.000 Đồng/m8 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2924 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất qua dịch vụ công trực tiếp 30.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2925 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm qua dịch vụ công trực tiếp 80.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2926 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm qua dịch vụ công trực tiếp 30.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2927 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký qua dịch vụ công trực tiếp 60.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2928 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm qua dịch vụ công trực tiếp 20.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2929 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất qua dịch vụ công trực tuyến 25.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2930 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm qua dịch vụ công trực tuyến 70.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2931 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm qua dịch vụ công trực tuyến 25.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2932 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký qua dịch vụ công trực tuyến 55.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2933 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm qua dịch vụ công trực tuyến 20.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2934 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm qua dịch vụ công trực tiếp 2.500.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2935 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm qua dịch vụ công trực tuyến 2.500.001 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2936 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân), khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2937 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp 20.000 Đồng/lần gia hạn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2938 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp 10.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2939 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp 10.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2940 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp 10.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2941 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tiếp 5.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2942 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân), khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực 5.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2943 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến 15.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2944 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến 10.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2945 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến 10.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2946 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến 10.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2947 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã qua dịch vụ công trực tuyến 5.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2948 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân), khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công t 50.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2949 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công trực tiếp 1.000.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2950 Lệ phí hộ tịch Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện qua dịch vụ công trực tiếp 50.000 Đồng/trường hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54