|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29351
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-pa-tít (apatit)
|
4.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29352
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác séc-păng-tin (secpentin)
|
4.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29353
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
8.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29354
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); thạch anh tinh thể màu
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29355
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cuội, sạn
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29356
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất làm thạch cao
|
2.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29357
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29358
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác talc, diatomit
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29359
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Graphit, serecit
|
4.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29360
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Phen - sờ - phát (felspat)
|
4.600 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29361
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29362
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
Nộp 100% NSĐP
|
222/2023/NQ-HĐND
|
Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định
Xem thêm
|
|
29363
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng nộp hồ sơ trực tiếp
|
3.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29364
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống nộp hồ sơ trực tiếp
|
7.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29365
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
2.400.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29366
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
6.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29367
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với xe ba bánh, xe taxi vào ban ngày
|
3.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29368
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 02 tấn vào ban ngày
|
10.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29369
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 02 tấn đến dưới 04 tấn vào ban ngày
|
15.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29370
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 04 tấn trở lên vào ban ngày
|
20.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29371
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với xe ba bánh, xe taxi vào ban đêm
|
4.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29372
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 02 tấn vào ban đêm
|
15.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29373
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 02 tấn đến dưới 04 tấn vào ban đêm
|
20.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29374
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 04 tấn trở lên vào ban đêm
|
30.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29375
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với người sản xuất kinh doanh
|
20.000 Đồng/ngày, đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29376
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan bảo tàng tỉnh đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến thăm quan
|
22.000 Đồng/người/lần
|
Bảo tàng tỉnh Lâm Đồng
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29377
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Khu di tích Nhà lao thiếu nhi Đà Lạt đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến thăm quan
|
15.000 Đồng/người/lần
|
Khu di tích Nhà lao thiếu nhi Đà Lạt
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29378
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với nộp hồ sơ trực tiếp
|
2.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29379
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp đổi, lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.250.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29380
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29381
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp đổi, lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% nộp NSNN
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29382
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc đối với học sinh, sinh viên
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29383
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc đối với các đối tượng còn lại
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29384
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
100.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29385
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
5.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29386
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
6.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29387
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
12.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29388
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
14.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29389
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
17.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29390
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
6.900.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29391
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
8.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29392
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29393
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
16.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29394
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
25.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29395
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
7.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29396
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
9.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29397
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
17.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29398
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
18.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29399
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
25.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29400
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng mức vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
7.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lâm Đồng
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
142/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|