TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 29301-29350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
29301 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29302 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 3.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29303 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục mầm non đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I 25.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29304 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục trung học cơ sở đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I 30.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29305 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục trung học phổ thông đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I 35.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29306 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục mầm non đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II 15.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29307 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục trung học cơ sở đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II 18.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29308 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục trung học phổ thông đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II 25.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29309 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục mầm non đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực III 8.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực III

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29310 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục trung học cơ sở đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực III 12.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực III

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29311 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí giáo dục trung học phổ thông đối với học sinh thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực III 15.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực III

Cơ quan ban hành: Lai Châu

60/2021/NQ-HĐND Thu 9 tháng/ năm học Xem thêm
29312 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2025-2026 Học phí mầm non, Tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 380 Nghìn đồng/tháng/học sinh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

103/2025/NQ-HĐND Xem thêm
29313 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2025-2026 Học phí trung học cơ sở, Trung học phổ thông; Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 455 Nghìn đồng/tháng/học sinh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

103/2025/NQ-HĐND Xem thêm
29314 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2025-2026 Học phí mầm non, Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên 760 Nghìn đồng/tháng/học sinh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

103/2025/NQ-HĐND Xem thêm
29315 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2025-2026 Học phí trung học cơ sở, Trung học phổ thông; Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập tự đảm bảo chi thường xuyên 910 Nghìn đồng/tháng/học sinh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

103/2025/NQ-HĐND Xem thêm
29316 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 đến hết năm học 2025 - 2026 Học phí mầm non, Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư 950 Nghìn đồng/tháng/học sinh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

103/2025/NQ-HĐND Xem thêm
29317 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 đến hết năm học 2025 - 2026 Học phí trung học cơ sở, Trung học phổ thông; Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư 1137.5 Nghìn đồng/tháng/học sinh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

103/2025/NQ-HĐND Xem thêm
29318 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 đến hết năm học 2025 - 2026 Học phí mầm non, Tiểu học công lập theo học trực tuyến (online) 266 Nghìn đồng/tháng/học sinh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

103/2025/NQ-HĐND Xem thêm
29319 Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 đến hết năm học 2025 - 2026 Học phí trung học cơ sở, Trung học phổ thông; Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập theo học trực tuyến (online) 318.5 Nghìn đồng/tháng/học sinh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

103/2025/NQ-HĐND Xem thêm
29320 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29321 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29322 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29323 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29324 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29325 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, Quặng thiếc 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29326 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29327 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29328 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29329 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29330 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29331 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-di (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29332 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29333 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29334 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29335 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29336 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29337 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.125 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29338 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29339 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29340 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29341 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29342 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29343 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29344 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29345 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29346 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29347 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 37.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29348 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29349 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm
29350 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lâm Đồng

Nộp 100% NSĐP 222/2023/NQ-HĐND Kể từ ngày 07/11/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176