TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 29201-29250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
29201 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29202 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản không kim loại khác (đá Phiến lợp) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29203 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng sắt 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29204 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29205 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đất hiếm 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29206 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thuQuặng bạc, Quặng thiếc 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29207 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29208 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29209 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cromit 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29210 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29211 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29212 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29213 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29214 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29215 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29216 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29217 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29218 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29219 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29220 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 6.300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29221 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29222 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29223 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29224 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29225 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29226 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29227 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29228 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29229 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29230 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu khoáng sản không kim loại khác (đá Phiến lợp) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 74/2023/NQ-HĐND Xem thêm
29231 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 100.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29232 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 200.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29233 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 400.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29234 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 600.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29235 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn chở quặng xuất khẩu 500.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29236 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở quặng xuất khẩu 1.000.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29237 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit chở quặng xuất khẩu 2.000.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29238 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit chở quặng xuất khẩu 3.000.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29239 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu) 400.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29240 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu) 1.000.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29241 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu) 2.500.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29242 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu) 4.000.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29243 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở) 500.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29244 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở) 1.300.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29245 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở) 5.000.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29246 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở) 6.000.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29247 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh không đúng hạn tại UBND cấp xã 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29248 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại khai sinh tại UBND cấp xã 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29249 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND cấp xã 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
29250 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử không đúng hạn tại UBND cấp xã 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176