|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29201
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29202
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác khoáng sản không kim loại khác (đá Phiến lợp)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29203
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng sắt
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29204
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng vàng
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29205
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng đất hiếm
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29206
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thuQuặng bạc, Quặng thiếc
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29207
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29208
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29209
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng cromit
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29210
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29211
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29212
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sỏi
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29213
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
54.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29214
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29215
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.050 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29216
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm fluorit
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29217
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng làm bột carbonat
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29218
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
42.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29219
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29220
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát trắng
|
6.300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29221
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29222
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29223
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit
|
27.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29224
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29225
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29226
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29227
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29228
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29229
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29230
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu khoáng sản không kim loại khác (đá Phiến lợp)
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29231
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
100.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29232
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
200.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29233
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
400.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29234
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
600.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29235
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn chở quặng xuất khẩu
|
500.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29236
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở quặng xuất khẩu
|
1.000.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29237
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit chở quặng xuất khẩu
|
2.000.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29238
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit chở quặng xuất khẩu
|
3.000.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29239
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)
|
400.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29240
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)
|
1.000.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29241
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)
|
2.500.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29242
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)
|
4.000.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29243
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)
|
500.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29244
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)
|
1.300.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29245
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)
|
5.000.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29246
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)
|
6.000.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29247
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn tại UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29248
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh tại UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29249
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29250
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn tại UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|