|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29001
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3.080.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29002
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
4.725.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29003
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
7.875.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29004
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
13.650.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29005
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
15.050.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29006
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
19.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29007
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
22.225.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29008
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3.220.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29009
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
4.900.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29010
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
8.050.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29011
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
14.350.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29012
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
15.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29013
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
20.650.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29014
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
23.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29015
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3.360.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29016
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29017
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29018
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
15.050.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29019
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
16.450.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29020
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
21.700.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29021
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án Công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
24.150.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29022
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
2.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29023
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
3.150.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29024
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29025
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
9.450.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29026
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29027
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
13.650.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29028
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
15.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29029
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4.200.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29030
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
6.300.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29031
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29032
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
18.900.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29033
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
21.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29034
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
27.300.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29035
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng trở lên
|
30.800.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29036
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
2.800.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29037
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
4.200.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29038
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29039
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
12.600.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29040
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29041
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
18.200.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29042
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng trở lên
|
20.510.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29043
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
2.100.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29044
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
3.150.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29045
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29046
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
9.450.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29047
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29048
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
13.650.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29049
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng trở lên
|
15.400.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29050
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
1.400.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|