TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 2851-2900 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
2851 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp 4.100.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2852 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp 200.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2853 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp 700.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2854 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp 1.700.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2855 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp 2.050.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2856 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 360.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2857 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 1.250.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2858 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 3.100.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2859 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 3.700.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2860 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 180.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2861 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 625.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2862 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 1.550.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2863 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 1.850.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2864 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đền án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2865 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đền án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp 1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2866 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đền án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 2.600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2867 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đền án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 4.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2868 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 120.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2869 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 330.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2870 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 7800.00 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2871 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 1.230.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2872 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2873 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2874 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2875 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 2.050.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2876 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đền án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 360.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2877 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đền án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2878 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đền án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến. 2.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2879 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đền án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến. 3.700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2880 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 108.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2881 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2882 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 690.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2883 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 1.110.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2884 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 180.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2885 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2886 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 1.150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2887 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tuyến 1.850.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2888 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất qua dịch vụ công trực tiếp 1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2889 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất qua dịch vụ công trực tiếp 500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2890 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất qua dịch vụ công trực tuyến 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2891 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất qua dịch vụ công trực tuyến 450.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2892 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước dưới 0.1m/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 50KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2893 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.1 đến dưới 0.5m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công 1.800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2894 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.5 đến dưới 1m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm qua dịch vụ c 4.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2895 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 1 đến dưới 2m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm qua dịch vụ 6.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2896 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước dưới 0.1m/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 50KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp. 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2897 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.1 đến dưới 0.5m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm qua dịch 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2898 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 0.5 đến dưới 1m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm qua 2.050.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2899 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước từ 1 đến dưới 2m3/giây, hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm qua 3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2900 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có lưu lượng nước dưới 0.1m/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 50KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm. qua dịch vụ công trực tuyến 550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54