TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28901-28950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28901 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Ki ốt số 2, 15; Ki ốt từ số 4 đến số 13. 20.292 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm xã Dào San, Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28902 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định số 48 đến số 64 23.414 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm xã Dào San, Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28903 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Ki ốt số 1, 14, 40, 47, Vị trí kinh doanh từ số 67 đến số 81 24.975 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm xã Dào San, Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28904 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ trung tâm xã Dào San, Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28905 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định trong nhà chợ 4.000 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm xã Vàng Ma Chải (chợ phiên), Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28906 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng 2.000 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm xã Vàng Ma Chải (chợ phiên), Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28907 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định kinh doanh quần áo, các mặt hàng gia dụng... không có mái che 10.000 Đồng/điểm≤3m2/buổi Chợ trung tâm xã Vàng Ma Chải (chợ phiên), Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28908 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định kinh doanh nông sản không có mái che 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ trung tâm xã Vàng Ma Chải (chợ phiên), Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28909 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trung tâm xã Nậm Xe (chợ phiên) 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ trung tâm xã Nậm Xe, Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28910 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định trong nhà chợ 4.000 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm xã Sì Lở Lầu (chợ phiên), Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28911 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng 2.000 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm xã Sì Lở Lầu (chợ phiên), Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28912 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định kinh doanh quần áo, các mặt hàng gia dụng... không có mái che 10.000 Đồng/điểm≤3m2/buổi Chợ trung tâm xã Sì Lở Lầu (chợ phiên), Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28913 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định kinh doanh nông sản không có mái che 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ trung tâm xã Sì Lở Lầu (chợ phiên), Huyện Phong Thổ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28914 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại khu A 41.158 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28915 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại khu B 39.287 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28916 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại khu C 38.164 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28917 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28918 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt số 01,02,20 tại khu số 1 32.700 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn

Cơ quan ban hành: Lai Châu

30/2022/QĐ-UBND Xem thêm
28919 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt từ số 03 đến số 19 tại khu số 1 23.600 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn

Cơ quan ban hành: Lai Châu

30/2022/QĐ-UBND Xem thêm
28920 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt số 01 tại khu số 2, Ki ốt số 01, 02 tại khu số 3, Ki ốt số 01 tại khu số 4, Ki ốt số 01,02,03,04,15,16,17,18 tại khu số 5 15.600 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn

Cơ quan ban hành: Lai Châu

30/2022/QĐ-UBND Xem thêm
28921 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt từ số 02 đến số 35 tại khu số 2, Ki ốt từ số 03 đến số 18 tại khu số 3, Ki ốt từ số 02 đến số 07 tại khu số 4, Ki ốt từ số 05 đến số 14 và từ số 19 đến số 28 tại khu số 5 11.300 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn

Cơ quan ban hành: Lai Châu

30/2022/QĐ-UBND Xem thêm
28922 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt từ số 01 đến số 06 tại khu số 6, Ki ốt từ số 01 đến số 10 tại khu số 7, Ki ốt từ số 01 đến số 05 tại khu số 8 9.500 Đồng/1m2/tháng Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn

Cơ quan ban hành: Lai Châu

30/2022/QĐ-UBND Xem thêm
28923 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn

Cơ quan ban hành: Lai Châu

30/2022/QĐ-UBND Xem thêm
28924 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Nhà chợ chính (tầng 1) Tối đa: 170.737 Đồng/1m2/tháng Chợ đầu mối tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28925 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Nhà chợ chính (tầng 2) Tối đa: 166.337 Đồng/1m2/tháng Chợ đầu mối tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28926 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Nhà chợ thực phẩm Tối đa: 94.685 Đồng/1m2/tháng Chợ đầu mối tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28927 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định Tối đa: 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ đầu mối tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28928 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định (trong nhà chợ chính) Tối đa: 91.350 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ mới)

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28929 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định Tối đa: 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ mới)

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28930 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định trong nhà chợ chính Tối đa: 49.000 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Tân Uyên

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28931 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại sân bê tông Tối đa: 32.286 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Tân Uyên

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28932 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định Tối đa: 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ thị trấn Tân Uyên

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28933 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 800.000 Đồng/lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28934 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận rùng giống 7.000.000 Đồng/lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28935 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh 1.500 Đồng/m2/ngày Trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28936 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh 1.000 Đồng/m2/ngày Trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28937 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh 600 Đồng/m2/ngày Trên địa bàn các xã (chỉ thu đối với những nơi có Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua)

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28938 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình 1.000 Đồng/m2/ngày Trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28939 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình 800 Đồng/m2/ngày Trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28940 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình 500 Đồng/m2/ngày Trên địa bàn các xã (chỉ thu đối với những nơi có Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua)

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28941 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan danh lam thắng cảnh 20.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28942 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan di tích lịch sử 20.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28943 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 1.000.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28944 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 500.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28945 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 5.600.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28946 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 8.750.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28947 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 14.700.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28948 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 26.250.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28949 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 29.050.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28950 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 37.800.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lai Châu

100% nộp NSNN 42/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176