|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28901
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Ki ốt số 2, 15; Ki ốt từ số 4 đến số 13.
|
20.292 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Dào San, Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28902
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định số 48 đến số 64
|
23.414 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Dào San, Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28903
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Ki ốt số 1, 14, 40, 47, Vị trí kinh doanh từ số 67 đến số 81
|
24.975 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Dào San, Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28904
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Dào San, Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28905
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định trong nhà chợ
|
4.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Vàng Ma Chải (chợ phiên), Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28906
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng
|
2.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Vàng Ma Chải (chợ phiên), Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28907
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định kinh doanh quần áo, các mặt hàng gia dụng... không có mái che
|
10.000 Đồng/điểm≤3m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Vàng Ma Chải (chợ phiên), Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28908
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định kinh doanh nông sản không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Vàng Ma Chải (chợ phiên), Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28909
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trung tâm xã Nậm Xe (chợ phiên)
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Nậm Xe, Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28910
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định trong nhà chợ
|
4.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sì Lở Lầu (chợ phiên), Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28911
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng
|
2.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sì Lở Lầu (chợ phiên), Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28912
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định kinh doanh quần áo, các mặt hàng gia dụng... không có mái che
|
10.000 Đồng/điểm≤3m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Sì Lở Lầu (chợ phiên), Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28913
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định kinh doanh nông sản không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Sì Lở Lầu (chợ phiên), Huyện Phong Thổ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28914
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại khu A
|
41.158 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28915
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại khu B
|
39.287 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28916
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại khu C
|
38.164 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28917
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28918
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt số 01,02,20 tại khu số 1
|
32.700 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
30/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28919
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt từ số 03 đến số 19 tại khu số 1
|
23.600 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
30/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28920
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt số 01 tại khu số 2, Ki ốt số 01, 02 tại khu số 3, Ki ốt số 01 tại khu số 4, Ki ốt số 01,02,03,04,15,16,17,18 tại khu số 5
|
15.600 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
30/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28921
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt từ số 02 đến số 35 tại khu số 2, Ki ốt từ số 03 đến số 18 tại khu số 3, Ki ốt từ số 02 đến số 07 tại khu số 4, Ki ốt từ số 05 đến số 14 và từ số 19 đến số 28 tại khu số 5
|
11.300 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
30/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28922
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong Ki ốt từ số 01 đến số 06 tại khu số 6, Ki ốt từ số 01 đến số 10 tại khu số 7, Ki ốt từ số 01 đến số 05 tại khu số 8
|
9.500 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
30/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28923
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm thị trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
30/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28924
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Nhà chợ chính (tầng 1)
|
Tối đa: 170.737 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ đầu mối tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28925
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Nhà chợ chính (tầng 2)
|
Tối đa: 166.337 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ đầu mối tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28926
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại Nhà chợ thực phẩm
|
Tối đa: 94.685 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ đầu mối tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28927
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ đầu mối tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28928
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định (trong nhà chợ chính)
|
Tối đa: 91.350 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ mới)
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28929
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ mới)
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28930
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định trong nhà chợ chính
|
Tối đa: 49.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Tân Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28931
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh cố định tại sân bê tông
|
Tối đa: 32.286 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Tân Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28932
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với vị trí kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ thị trấn Tân Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28933
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
800.000 Đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28934
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rùng giống
|
7.000.000 Đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28935
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh
|
1.500 Đồng/m2/ngày
|
Trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28936
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28937
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh
|
600 Đồng/m2/ngày
|
Trên địa bàn các xã (chỉ thu đối với những nơi có Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua)
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28938
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28939
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình
|
800 Đồng/m2/ngày
|
Trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28940
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình
|
500 Đồng/m2/ngày
|
Trên địa bàn các xã (chỉ thu đối với những nơi có Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua)
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28941
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28942
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích lịch sử
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28943
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28944
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28945
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
5.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28946
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
8.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28947
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
14.700.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28948
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
26.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28949
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
29.050.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28950
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
37.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|