|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28801
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Vị trí kinh doanh từ số 89 đến số 93 dãy B3
|
31.024 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28802
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28803
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 01 dãy 01; Ki ốt số 01, 02 dãy 03.
|
5.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Nậm Cuổi,
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28804
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 02 đến số 06 dãy 01; Ki ốt số 05 dãy 03.
|
4.400 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Nậm Cuổi,
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28805
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 01 đến số 05 dãy 02; Ki ốt số 03, 04 dãy 03.
|
3.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Nậm Cuổi,
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28806
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Nậm Cuổi,
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28807
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại các ki ốt loại 1
|
15.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Pa Tần,
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28808
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại các ki ốt loại 2
|
12.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Pa Tần,
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28809
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Pa Tần,
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28810
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ chính tại Ki ốt từ số 01 đến số 18; Ki ốt số 26, 27; Ki ốt từ số 35 đến số 37; Ki ốt từ số 53 đến số 60; Ki ốt từ số 76 đến số 99; Ki ốt số 105,106,112.
|
64.570 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28811
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ chính tại Ki ốt từ số 19 đến số 25; Ki ốt từ số 28 đến số 34; Ki ốt từ số 38,40,41,44, 45, 48, 49, 52, 61, 64, 65, 68, 69, 72, 73, 75; Ki ốt từ số 100 đến số 104; Ki ốt từ số 107 đến số 111.
|
58,700 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28812
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ chính tại Ki ốt số 39, 42, 43, 46, 47, 50, 51, 62, 63, 66, 67, 70, 71, 74
|
52.830 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28813
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích vị trí kinh doanh cố định trong nhà chợ số 1, số 2, số 3.
|
46.960 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28814
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích vị trí kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư
|
27.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28815
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích vị trí kinh doanh cố định tại nhà sàn
|
24.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28816
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích vị trí kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ thị trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28817
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Chợ trung tâm xã Bản Bo (mới chỉ đầu tư sân bê tông, không có nhà chợ)
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Bản Bo, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28818
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Chợ trung tâm xã Thèn Sin (mới chỉ đầu tư sân bê tông, không có nhà chợ)
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ trung tâm xã Thèn Sin, Huyện Tam Đường
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28819
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt từ A1 đến A4, Ki ốt A9; A10
|
72.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28820
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A5
|
85.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28821
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A6
|
78.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28822
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A7
|
74.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28823
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A8
|
72.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28824
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E1
|
31.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28825
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E2
|
27.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28826
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E3
|
43.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28827
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E4
|
42,000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28828
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E5
|
49.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28829
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E6, E7
|
32.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28830
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E8
|
39.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28831
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E9, E15
|
37.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28832
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E10
|
28.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28833
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E11
|
41.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28834
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E12
|
50.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28835
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E13
|
51.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28836
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E14
|
37.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28837
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt E16
|
32.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28838
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A21, A26, A30, A31
|
31.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28839
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A22
|
23.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28840
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A23, A39
|
25.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28841
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A24
|
29.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28842
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A25
|
40.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28843
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A27
|
26.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28844
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A28
|
32.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28845
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A29, A32
|
24.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28846
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A33
|
32.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28847
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A34
|
38.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28848
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A35, A36
|
45.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28849
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A37
|
36.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28850
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh tại Ki ốt A38
|
32.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|