|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28751
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
351.360 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28752
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
395.520 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28753
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
295.400 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28754
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
204.960 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28755
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
230.720 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28756
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
126.600 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28757
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
87.840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28758
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
98.880 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28759
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước bằng bơm cho chăn nuôi
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28760
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước bằng hồ đập, kênh cống cho chăn nuôi
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28761
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28762
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28763
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước bằng bơm đối với cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28764
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước bằng hồ đập, kênh cống đối với cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28765
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực trong trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa
|
590.800 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28766
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực trong trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa
|
409.920 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28767
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa
|
461.440 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28768
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực đối với tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
36.925 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28769
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực đối với tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
25.620 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28770
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
28.840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28771
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026
|
Học phí Nhà trẻ, mẫu giáo
|
90.000 đồng/người học/tháng
|
Đặc khu, phường
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28772
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026
|
Học phí Tiểu học
|
60.000 đồng/người học/tháng
|
Đặc khu, phường
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28773
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026
|
Học phí Trung học cơ sở
|
90.000 đồng/người học/tháng
|
Đặc khu, phường
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28774
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026
|
Học phí Trung học phổ thông
|
140.000 đồng/người học/tháng
|
Đặc khu, phường
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28775
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026
|
Học phí Nhà trẻ, mẫu giáo
|
60.000 đồng/trẻ/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28776
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026
|
Học phí Tiểu học
|
50.000 đồng/trẻ/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28777
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026
|
Học phí Trung học cơ sở
|
60.000 đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28778
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026
|
Học phí Trung học phổ thông
|
100.000 đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28779
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ
|
27.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ phường Tân Phong I, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28780
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng
|
23.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ phường Tân Phong I, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28781
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ phường Tân Phong I, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28782
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ
|
10.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ phường Tân Phong II, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28783
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng
|
2.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ phường Tân Phong II, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28784
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định, không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ phường Tân Phong II, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28785
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại các ki ốt (khu số 9)
|
22.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28786
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ (khu số 1)
|
22.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28787
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định hàng thịt trong nhà chợ (khu số 4)
|
22.000 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28788
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định hàng nông sản trong nhà chợ (khu số 4)
|
2.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28789
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định bán hàng nông sản không có mái che
|
1.000 Đồng/1m2/buổi
|
Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28790
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 01, 02 dãy 01; Ki ốt từ số 82 đến số 88 dãy C.
|
33.068 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28791
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 03 dãy 01; Ki ốt số 06, 07 dãy 02;
|
29.078 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28792
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 04, 05 dãy 01; Ki ốt từ số 10 đến số 16 dãy 03,
|
35.015 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28793
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 08 dãy 02
|
40.076 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28794
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 09 dãy 02
|
36.085 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28795
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 17 đến số 25 dãy 03
|
32.095 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28796
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 26 đến số 45 dãy 03
|
27.034 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28797
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 54 đến số 62 dãy A1
|
28.007 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28798
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 63 đến số 65 dãy A2; Vị trí kinh doanh từ số 94 đến số 100 dãy B2.
|
26.061 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28799
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 66 đến số 68 dãy A2; Vị trí kinh doanh từ số 101 đến số 103 dãy B1.
|
24.017 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
28800
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 69 đến số 81 dãy D
|
49.030 Đồng/1m2/tháng
|
Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ),
Huyện Sìn Hồ
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|