TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28751-28800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28751 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 351.360 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28752 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 395.520 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28753 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 295.400 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28754 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 204.960 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28755 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 230.720 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28756 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 126.600 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28757 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 87.840 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28758 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 98.880 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28759 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng bơm cho chăn nuôi 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28760 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng hồ đập, kênh cống cho chăn nuôi 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28761 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28762 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28763 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng bơm đối với cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28764 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng hồ đập, kênh cống đối với cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28765 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực trong trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa 590.800 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28766 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực trong trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa 409.920 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28767 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa 461.440 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28768 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực đối với tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 36.925 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28769 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực đối với tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 25.620 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28770 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 28.840 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2023/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28771 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí Nhà trẻ, mẫu giáo 90.000 đồng/người học/tháng Đặc khu, phường

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28772 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí Tiểu học 60.000 đồng/người học/tháng Đặc khu, phường

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28773 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí Trung học cơ sở 90.000 đồng/người học/tháng Đặc khu, phường

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28774 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí Trung học phổ thông 140.000 đồng/người học/tháng Đặc khu, phường

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28775 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí Nhà trẻ, mẫu giáo 60.000 đồng/trẻ/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28776 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí Tiểu học 50.000 đồng/trẻ/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28777 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí Trung học cơ sở 60.000 đồng/học sinh/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28778 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí Trung học phổ thông 100.000 đồng/học sinh/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28779 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ 27.000 Đồng/1m2/tháng Chợ phường Tân Phong I, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28780 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng 23.000 Đồng/1m2/tháng Chợ phường Tân Phong I, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28781 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định, không có mái che 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ phường Tân Phong I, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28782 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ 10.000 Đồng/1m2/tháng Chợ phường Tân Phong II, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28783 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng 2.000 Đồng/1m2/tháng Chợ phường Tân Phong II, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28784 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định, không có mái che 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ phường Tân Phong II, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28785 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại các ki ốt (khu số 9) 22.000 Đồng/1m2/tháng Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28786 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định trong nhà chợ (khu số 1) 22.000 Đồng/1m2/tháng Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28787 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định hàng thịt trong nhà chợ (khu số 4) 22.000 Đồng/1m2/tháng Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28788 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định hàng nông sản trong nhà chợ (khu số 4) 2.000 Đồng/1m2/buổi Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28789 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh không cố định bán hàng nông sản không có mái che 1.000 Đồng/1m2/buổi Chợ xã San Thàng, Thành phố Lai Châu

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28790 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 01, 02 dãy 01; Ki ốt từ số 82 đến số 88 dãy C. 33.068 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28791 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 03 dãy 01; Ki ốt số 06, 07 dãy 02; 29.078 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28792 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 04, 05 dãy 01; Ki ốt từ số 10 đến số 16 dãy 03, 35.015 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28793 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 08 dãy 02 40.076 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28794 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt số 09 dãy 02 36.085 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28795 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 17 đến số 25 dãy 03 32.095 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28796 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 26 đến số 45 dãy 03 27.034 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28797 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 54 đến số 62 dãy A1 28.007 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28798 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 63 đến số 65 dãy A2; Vị trí kinh doanh từ số 94 đến số 100 dãy B2. 26.061 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28799 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 66 đến số 68 dãy A2; Vị trí kinh doanh từ số 101 đến số 103 dãy B1. 24.017 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
28800 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh cố định tại Ki ốt từ số 69 đến số 81 dãy D 49.030 Đồng/1m2/tháng Chợ thị trấn Sìn Hồ (chợ cũ), Huyện Sìn Hồ

Cơ quan ban hành: Lai Châu

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176