|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28651
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28652
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
13.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28653
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
14.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28654
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28655
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
2.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28656
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng
|
3.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28657
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đến 50 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28658
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28659
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
8.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28660
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28661
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28662
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp NSNN
|
11/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28663
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp NSNN
|
11/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28664
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp NSNN
|
11/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28665
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư trên đất liền đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; dự án/cơ sở đã đi vào hoạt động; cơ sở đã vận hành thử nghiệm các công trình bảo
|
7.500.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28666
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư trên các đảo đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; dự án/cơ sở đã đi vào hoạt động; cơ sở đã vận hành thử nghiệm các công trình bảo v
|
20.200.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28667
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư trên đất liền không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường củ
|
9.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28668
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư trên các đảo không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của
|
23.300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28669
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường
|
5.300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28670
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân
|
6.300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28671
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.055.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28672
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
732.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28673
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
824.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28674
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
633.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28675
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
439.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28676
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
494.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28677
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
292.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28678
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
527.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28679
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa
|
512.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28680
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.266.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28681
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
878.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28682
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
988.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28683
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
738.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28684
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
512.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28685
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
576.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28686
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
316.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28687
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
219.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28688
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
247.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28689
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngàytrong trường hợp tưới tiêu chủ động
|
422.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28690
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới tiêu chủ động
|
292.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28691
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới tiêu chủ động
|
329.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28692
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngàytrong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
253.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28693
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
175.680 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28694
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
197.760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28695
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
117.120 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28696
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
211.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28697
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
204.960 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28698
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
506.400 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28699
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
351.360 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28700
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
395.520 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
1728/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|