TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28651-28700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28651 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28652 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 13.250.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28653 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 14.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28654 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 16.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28655 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 2.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28656 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng 3.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28657 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đến 50 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28658 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 7.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28659 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 8.250.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28660 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 9.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28661 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 10.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28662 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp NSNN 11/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28663 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp NSNN 11/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28664 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp NSNN 11/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28665 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư trên đất liền đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; dự án/cơ sở đã đi vào hoạt động; cơ sở đã vận hành thử nghiệm các công trình bảo 7.500.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28666 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư trên các đảo đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; dự án/cơ sở đã đi vào hoạt động; cơ sở đã vận hành thử nghiệm các công trình bảo v 20.200.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28667 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư trên đất liền không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường củ 9.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28668 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư trên các đảo không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của 23.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28669 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường 5.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28670 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân 6.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28671 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.055.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28672 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 732.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28673 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 824.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28674 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 633.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28675 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 439.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28676 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 494.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28677 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 292.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28678 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 527.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28679 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa 512.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28680 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.266.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28681 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 878.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28682 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 988.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28683 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 738.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28684 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 512.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28685 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 576.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28686 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 316.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28687 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 219.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28688 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 247.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28689 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngàytrong trường hợp tưới tiêu chủ động 422.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28690 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới tiêu chủ động 292.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28691 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới tiêu chủ động 329.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28692 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngàytrong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 253.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28693 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 175.680 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28694 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 197.760 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28695 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 117.120 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28696 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 211.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28697 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 204.960 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28698 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 506.400 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28699 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 351.360 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28700 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 395.520 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

1728/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176