|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28551
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình ở phường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28552
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình ở trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28553
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng
|
Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28554
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Phường thuộc Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28555
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Trung tâm xã thuộc Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28556
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 90.000 Đồng/hộ/tháng
|
Phường thuộc Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28557
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng
|
Trung tâm xã thuộc Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28558
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28559
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng .v.v…..; Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội; Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây; Nhà máy, cơ sở s
|
Tối đa: 240.000 Đồng/m3
|
Huyện Phú Quốc
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28560
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình ở phường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28561
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình ở trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28562
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng
|
Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28563
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 48.000 Đồng/hộ/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28564
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng
|
Trung tâm xã thuộc Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28565
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 72.000 Đồng/hộ/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28566
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 36.000 Đồng/hộ/tháng
|
Trung tâm xã thuộc Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28567
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28568
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng .v.v…..; Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội; Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây; Nhà máy, cơ sở s
|
Tối đa: 192.000 Đồng/m3
|
Thành phố Hà Tiên
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28569
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình ở phường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 21.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28570
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình ở trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 10.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28571
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28572
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 42.000 Đồng/hộ/tháng
|
Phường thuộc các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28573
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Trung tâm xã thuộc các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28574
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 63.000 Đồng/hộ/tháng
|
Phường thuộc các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28575
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Trung tâm xã thuộc các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28576
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 105.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28577
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng .v.v…..; Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội; Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây; Nhà máy, cơ sở s
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
01/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28578
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28579
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28580
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đến 50 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28581
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
21.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28582
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
23.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28583
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
25.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28584
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
28.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28585
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28586
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28587
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đến 50 tỷ đồng
|
17.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28588
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
22.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28589
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28590
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
26.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28591
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
29.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28592
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28593
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng
|
11.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28594
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đến 50 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28595
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28596
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
24.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28597
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
27.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28598
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
30.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28599
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28600
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng
|
11.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
537/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|