TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28551-28600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28551 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình ở phường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28552 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình ở trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28553 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28554 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng Phường thuộc Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28555 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Trung tâm xã thuộc Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28556 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 90.000 Đồng/hộ/tháng Phường thuộc Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28557 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng Trung tâm xã thuộc Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28558 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28559 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng .v.v…..; Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội; Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây; Nhà máy, cơ sở s Tối đa: 240.000 Đồng/m3 Huyện Phú Quốc

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28560 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình ở phường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28561 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình ở trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28562 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28563 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 48.000 Đồng/hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28564 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng Trung tâm xã thuộc Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28565 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 72.000 Đồng/hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28566 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 36.000 Đồng/hộ/tháng Trung tâm xã thuộc Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28567 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28568 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng .v.v…..; Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội; Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây; Nhà máy, cơ sở s Tối đa: 192.000 Đồng/m3 Thành phố Hà Tiên

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28569 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình ở phường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 21.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28570 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình ở trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 10.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28571 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28572 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 42.000 Đồng/hộ/tháng Phường thuộc các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28573 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Trung tâm xã thuộc các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28574 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 63.000 Đồng/hộ/tháng Phường thuộc các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28575 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Trung tâm xã thuộc các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28576 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 105.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28577 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng .v.v…..; Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội; Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây; Nhà máy, cơ sở s Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28578 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28579 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng 10.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28580 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đến 50 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28581 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 21.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28582 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 23.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28583 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 25.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28584 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 28.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28585 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 7.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28586 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng 10.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28587 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đến 50 tỷ đồng 17.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28588 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 22.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28589 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 24.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28590 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 26.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28591 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 29.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28592 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28593 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng 11.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28594 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đến 50 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28595 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 22.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28596 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 24.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28597 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 27.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28598 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 30.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28599 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28600 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng 11.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 537/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176