TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28501-28550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28501 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện (ban đêm) 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28502 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống (ban ngày) 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28503 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống (ban đêm) 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28504 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn (ban ngày) 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28505 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn (ban đêm) 40.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28506 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện ngày thường (ban ngày) 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28507 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện ngày thường (ban đêm) 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28508 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện ngày thường (ban ngày) 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28509 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện ngày thường (ban đêm) 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28510 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống ngày thường (ban ngày) 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28511 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống ngày thường (ban đêm) 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28512 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn (ban ngày) 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28513 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn (ban đêm) 40.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28514 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm (ban ngày) 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28515 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm (ban đêm) 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28516 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm (ban ngày) 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28517 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm (ban đêm) 12.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28518 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện sự kiện bắn pháo hoa hàng năm (ban ngày) 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28519 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện sự kiện bắn pháo hoa hàng năm (ban đêm) 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28520 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện sự kiện bắn pháo hoa hàng năm (ban ngày) 12.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28521 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện sự kiện bắn pháo hoa hàng năm (ban đếm) 24.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28522 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện (ban ngày) Giá tối đa: 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28523 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện (ban đêm) Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28524 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện (ban ngày) Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28525 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện (ban đêm) Giá tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28526 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện ngày thường (ban ngày) Giá tối đa: 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28527 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện ngày thường (ban đêm) Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28528 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện ngày thường (ban ngày) Giá tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28529 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện ngày thường (ban đêm) Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28530 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống ngày thường (ban ngày) Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28531 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống ngày thường (ban đêm) Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28532 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn (ban ngày) Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28533 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn (ban đêm) Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28534 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm (ban ngày) Giá tối đa: 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28535 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm (ban đêm) Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28536 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm (ban ngày) Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28537 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm (ban đêm) Giá tối đa: 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28538 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện sự kiện bắn pháo hoa hàng năm (ban ngày) Giá tối đa: 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28539 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện sự kiện bắn pháo hoa hàng năm (ban đêm) Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28540 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện sự kiện bắn pháo hoa hàng năm (ban ngày) Giá tối đa: 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28541 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện sự kiện bắn pháo hoa hàng năm (ban đếm) Giá tối đa: 40.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28542 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình ở phường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28543 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình ở trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28544 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 12.000 Đồng/phòng/tháng Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28545 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28546 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 29.000 Đồng/hộ/tháng Trung tâm xã thuộc Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28547 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 90.000 Đồng/hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28548 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) không thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 43.000 Đồng/hộ/tháng Trung tâm xã thuộc Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28549 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28550 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng .v.v…..; Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội; Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây; Nhà máy, cơ sở s Tối đa: 240.000 Đồng/m3 Thành phố Rạch Giá

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

01/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176