|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28451
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải từ 01 tấn trở xuống ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28452
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 3,5 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 12.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28453
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 3,5 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28454
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 05 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 18.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28455
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 05 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28456
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28457
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28458
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải trên 10 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28459
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải trên 10 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28460
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe chuyên dùng chở nhiên liệu ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28461
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe chuyên dùng chở nhiên liệu ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28462
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa đóng bao, đóng kiện thông qua cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 10.000 Đồng/tấn/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28463
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa đóng bao, đóng kiện thông qua cảng, bến
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/tấn/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28464
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa rời, đổ xá thông qua cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 2.000 Đồng/tấn/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28465
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa rời, đổ xá thông qua cảng, bến
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/tấn/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28466
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa cồng kềnh tính theo m3 thông qua cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 10.000 Đồng/m3/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28467
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa cồng kềnh tính theo m3 thông qua cảng, bến
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/m3/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28468
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê kho để hàng hóa (hàng hóa cồng kềnh 01m3 tính tương đương 01 tấn)
|
Giá tối thiểu: 20.000 Đồng/tấn/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28469
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê kho để hàng hóa (hàng hóa cồng kềnh 01m3 tính tương đương 01 tấn)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/tấn/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28470
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với hành khách đi bộ
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28471
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với hành khách đi bộ mua vé tháng
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28472
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28473
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28474
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28475
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng
|
Giá tối đa: 36.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28476
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với hàng hóa
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/50 kg hàng hóa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28477
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28478
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28479
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28480
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô trên 25 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28481
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28482
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28483
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28484
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với hành khách đi bộ
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28485
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với hành khách đi bộ mua vé tháng
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28486
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Giá tối đa: 1.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28487
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng
|
Giá tối đa: 27.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28488
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh
|
Giá tối đa: 2.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28489
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28490
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với hàng hóa
|
Giá tối đa: 1.500 Đồng/50 kg hàng hóa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28491
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28492
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28493
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 24.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28494
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô trên 25 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28495
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28496
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn
|
Giá tối đa: 24.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28497
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
38/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.
2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Xem thêm
|
|
28498
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện (ban ngày)
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
19/2023/QĐ-UBND
|
1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau
2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28499
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện (ban đêm)
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
19/2023/QĐ-UBND
|
1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau
2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28500
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện (ban ngày)
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
19/2023/QĐ-UBND
|
1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau
2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|