TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28451-28500 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28451 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải từ 01 tấn trở xuống ra vào cảng, bến Giá tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28452 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 3,5 tấn ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 12.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28453 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 3,5 tấn ra vào cảng, bến Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28454 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 05 tấn ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 18.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28455 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 05 tấn ra vào cảng, bến Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28456 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28457 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn ra vào cảng, bến Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28458 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải trên 10 tấn ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28459 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải trên 10 tấn ra vào cảng, bến Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28460 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe chuyên dùng chở nhiên liệu ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28461 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe chuyên dùng chở nhiên liệu ra vào cảng, bến Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28462 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa đóng bao, đóng kiện thông qua cảng, bến Giá tối thiểu: 10.000 Đồng/tấn/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28463 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa đóng bao, đóng kiện thông qua cảng, bến Giá tối đa: 15.000 Đồng/tấn/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28464 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa rời, đổ xá thông qua cảng, bến Giá tối thiểu: 2.000 Đồng/tấn/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28465 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa rời, đổ xá thông qua cảng, bến Giá tối đa: 6.000 Đồng/tấn/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28466 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa cồng kềnh tính theo m3 thông qua cảng, bến Giá tối thiểu: 10.000 Đồng/m3/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28467 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa cồng kềnh tính theo m3 thông qua cảng, bến Giá tối đa: 15.000 Đồng/m3/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28468 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thuê kho để hàng hóa (hàng hóa cồng kềnh 01m3 tính tương đương 01 tấn) Giá tối thiểu: 20.000 Đồng/tấn/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28469 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thuê kho để hàng hóa (hàng hóa cồng kềnh 01m3 tính tương đương 01 tấn) Giá tối đa: 30.000 Đồng/tấn/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28470 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với hành khách đi bộ Giá tối đa: 1.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28471 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với hành khách đi bộ mua vé tháng Giá tối đa: 9.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28472 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện Giá tối đa: 1.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28473 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng Giá tối đa: 18.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28474 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28475 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng Giá tối đa: 36.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28476 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với hàng hóa Giá tối đa: 1.000 Đồng/50 kg hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28477 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống Giá tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28478 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28479 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28480 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô trên 25 chỗ ngồi Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28481 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28482 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28483 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28484 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với hành khách đi bộ Giá tối đa: 1.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28485 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với hành khách đi bộ mua vé tháng Giá tối đa: 18.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28486 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện Giá tối đa: 1.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28487 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng Giá tối đa: 27.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28488 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh Giá tối đa: 2.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28489 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng Giá tối đa: 40.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28490 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với hàng hóa Giá tối đa: 1.500 Đồng/50 kg hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28491 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống Giá tối đa: 12.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28492 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi Giá tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28493 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi Giá tối đa: 24.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28494 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô trên 25 chỗ ngồi Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28495 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Giá tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28496 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn Giá tối đa: 24.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28497 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

38/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách. Xem thêm
28498 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện (ban ngày) 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28499 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp, xe đạp điện (ban đêm) 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28500 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện (ban ngày) 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND 1. hời gian trông, giữ xe ban đêm được tính từ 22 giờ 00 phút đêm ngày hôm trước đến 05 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau 2. Giá dịch vụ trông, giữ xe quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176