|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2801
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
24.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2802
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
26.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2803
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
5.400.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2804
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 10 tỷ đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
8.100.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2805
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 20 tỷ đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
13.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2806
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 50 tỷ đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
15.300.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2807
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 100 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
18.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2808
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
21.600.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2809
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
23.400.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2810
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
3.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2811
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 10 tỷ đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
4.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2812
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 20 tỷ đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
7.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2813
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 50 tỷ đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
8.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2814
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 100 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2815
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
12.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2816
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
13.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2817
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
2.700.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2818
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 10 tỷ đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
4.050.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2819
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 20 tỷ đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
6.750.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2820
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 50 tỷ đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
7.650.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2821
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 100 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
9.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2822
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.800.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2823
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tuyến
|
11.700.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2824
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với đất ở tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tiếp
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2825
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với đất sửa dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tiếp
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2826
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với các loại đất khác tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tiếp
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2827
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với đất ở tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2828
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với đất sửa dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tiếp
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2829
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với các loại đất khác tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tiếp
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2830
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với đất ở tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tuyến
|
125.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2831
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với đất sửa dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tuyến
|
270.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2832
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với các loại đất khác tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tuyến
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2833
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với đất ở tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tuyến
|
90.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2834
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với đất sửa dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tuyến
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2835
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với các loại đất khác tại khu vực đô thị qua dịch vụ công trực tuyến
|
135.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2836
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất dưới 1.000 m2 qua dịch vụ công trực tiếp
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2837
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 2.500 m2 qua dịch vụ công trực tiếp
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2838
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 2.500 m2 đến dưới 5.000 m2 qua dịch vụ công trực tiếp
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2839
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 qua dịch vụ công trực tiếp
|
4.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2840
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 qua dịch vụ công trực tiếp
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2841
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 50.000 m2 trở lên qua dịch vụ công trực tiếp
|
7.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2842
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất dưới 1.000 m2 qua dịch vụ công trực tuyến
|
1.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2843
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 2.500 m2 qua dịch vụ công trực tuyến
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2844
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 2.500 m2 đến dưới 5.000 m2 qua dịch vụ công trực tuyến
|
2.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2845
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 qua dịch vụ công trực tuyến
|
4.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2846
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 qua dịch vụ công trực tuyến
|
5.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2847
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có diện tích đất từ 50.000 m2 trở lên qua dịch vụ công trực tuyến
|
6.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2848
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp
|
400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2849
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp
|
1.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2850
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm qua dịch vụ công trực tiếp
|
3.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|