TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28351-28400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28351 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức 30.000 Đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28352 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã và giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 100.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 124/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28353 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở tại đô thị cho người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 140.000 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 126/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28354 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất khác tại đô thị cho người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 200.000 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 126/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28355 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp GCN quyền sử dụng đật đối với đất ở tại khu vực nông thôn cho người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 100.000 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 126/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28356 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp GCN quyền sử dụng đật đối với các loại đất khác tại khu vực nông thôn cho người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 160.000 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 126/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28357 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có diện tích dưới 5.000m² cho người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 3.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 126/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28358 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có diện tích từ 5.000 m² đến dưới 10.000 m² cho người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 4.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 126/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28359 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có diện tích từ 10.000 m² đến dưới 50.000 m² cho người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 6.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 126/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28360 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có diện tích từ 50.000 m² trở lên cho người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 6.750.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 126/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28361 Phí dăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 131/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28362 Phí dăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 131/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28363 Phí dăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 131/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28364 Phí dăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 131/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28365 Phí dăng ký giao dịch bảo đảm Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 131/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28366 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 250.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 132/2018/NQ-HĐND Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
28367 Phí thư viện Phí thẻ đọc, mượn tài liệu 40.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 129/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28368 Phí thư viện Phí thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác 80.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 129/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28369 Phí thư viện Phí đọc, mượn tài liệu cho cá nhân có nhu cầu không thường xuyên 5.000 Đồng/người/lượt Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 129/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28370 Phí thư viện Phí thẻ đọc, mượn tài liệu 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện huyện

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 129/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28371 Phí thư viện Phí thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác 40.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện huyện

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 129/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28372 Phí thư viện Phí đọc, mượn tài liệu cho cá nhân có nhu cầu không thường xuyên 2.500 Đồng/người/lượt Thư viện huyện

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 129/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28373 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư ≤10 tỷ đồng 6 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28374 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >10 và ≤20 tỷ đồng 9 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28375 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >20 và ≤50 tỷ đồng 15 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28376 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 17 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28377 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 20 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28378 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 24 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28379 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 26 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28380 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư ≤10 tỷ đồng 3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28381 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >10 và ≤20 tỷ đồng 4.5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28382 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >20 và ≤50 tỷ đồng 7.5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28383 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 8.5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28384 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 10 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28385 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 12 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28386 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 13 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 130/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28387 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28388 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28389 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28390 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28391 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (serpentin, barit, bentonit) 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28392 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28393 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28394 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 10.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28395 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28396 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28397 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28398 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28399 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
28400 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Nộp 100% vào NS tỉnh 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176