|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28351
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28352
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã và giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
124/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28353
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở tại đô thị cho người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
126/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28354
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất khác tại đô thị cho người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
126/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28355
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp GCN quyền sử dụng đật đối với đất ở tại khu vực nông thôn cho người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
126/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28356
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp GCN quyền sử dụng đật đối với các loại đất khác tại khu vực nông thôn cho người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
160.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
126/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28357
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có diện tích dưới 5.000m² cho người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
126/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28358
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có diện tích từ 5.000 m² đến dưới 10.000 m² cho người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
4.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
126/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28359
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có diện tích từ 10.000 m² đến dưới 50.000 m² cho người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
126/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28360
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có diện tích từ 50.000 m² trở lên cho người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
6.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
126/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28361
|
Phí dăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28362
|
Phí dăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28363
|
Phí dăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28364
|
Phí dăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28365
|
Phí dăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28366
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
250.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
132/2018/NQ-HĐND
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
Xem thêm
|
|
28367
|
Phí thư viện
|
Phí thẻ đọc, mượn tài liệu
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
129/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28368
|
Phí thư viện
|
Phí thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
80.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
129/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28369
|
Phí thư viện
|
Phí đọc, mượn tài liệu cho cá nhân có nhu cầu không thường xuyên
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
129/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28370
|
Phí thư viện
|
Phí thẻ đọc, mượn tài liệu
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện huyện
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
129/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28371
|
Phí thư viện
|
Phí thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện huyện
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
129/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28372
|
Phí thư viện
|
Phí đọc, mượn tài liệu cho cá nhân có nhu cầu không thường xuyên
|
2.500 Đồng/người/lượt
|
Thư viện huyện
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
129/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28373
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư ≤10 tỷ đồng
|
6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28374
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >10 và ≤20 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28375
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >20 và ≤50 tỷ đồng
|
15 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28376
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28377
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28378
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
24 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28379
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
26 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28380
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư ≤10 tỷ đồng
|
3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28381
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >10 và ≤20 tỷ đồng
|
4.5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28382
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >20 và ≤50 tỷ đồng
|
7.5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28383
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
8.5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28384
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28385
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28386
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) với tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
13 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
130/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28387
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28388
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28389
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28390
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28391
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (serpentin, barit, bentonit)
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28392
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ
|
70.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28393
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28394
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát trắng
|
10.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28395
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28396
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28397
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28398
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cuội, sạn
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28399
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28400
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Nộp 100% vào NS tỉnh
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|