TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28301-28350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28301 Lệ phí hộ tịch Xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 28.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28302 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28303 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28304 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28305 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/ Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28306 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/ Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28307 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 3.400.000 Đồng/ Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28308 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 6.000.000 Đồng/ Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28309 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/ Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28310 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/ Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28311 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/ Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28312 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/ Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28313 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây 450.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28314 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây 1.350.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28315 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây 3.300.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28316 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m³ đến dưới 2 m³/giây 6.300.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28317 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây 225.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28318 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m³ đến dưới 0,5m3/giây 675.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28319 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m³ đến dưới 1m³/giây 1.650.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28320 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m³ đến dưới 2 m³/giây 3.150.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28321 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 600.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28322 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.800.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28323 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm 4.400.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28324 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 8.400.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28325 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 300.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28326 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 900.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28327 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm 2.200.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28328 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 4.200.000 Đồng/ Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 122/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28329 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các dự án, cơ sở trên các đảo thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; dự án/cơ sở đ 7.500.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28330 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các dự án, cơ sở trên đất liền thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; dự án/cơ sở 20.200.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28331 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các dự án, cơ sở trên các đảo thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải c 9.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28332 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các dự án, cơ sở trên đất liền thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải 23.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28333 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường cấp giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 5.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28334 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban n 6.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 18/2021/NQ-HĐND Xem thêm
28335 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 100.000 Đồng/giấy Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28336 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 50.000 Đồng/lần cấp Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28337 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 25.000 Đồng/giấy Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28338 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 20.000 Đồng/lần cấp Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28339 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân 28.000 Đồng/1 lần Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28340 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân 15.000 Đồng/1 lần Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28341 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 50.000 Đồng/giấy Tại các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28342 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 25.000 Đồng/lần cấp Tại các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28343 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 12.500 Đồng/giấy Tại các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28344 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 10.000 Đồng/lần cấp Tại các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28345 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân 14.000 Đồng/1 lần Tại các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28346 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân 7.500 Đồng/1 lần Tại các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28347 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28348 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 100.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28349 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cho tổ chức 50.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28350 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức 30.000 Đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 125/2018/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176