|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28301
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28302
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28303
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28304
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28305
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/ Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28306
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/ Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28307
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
3.400.000 Đồng/ Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28308
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
6.000.000 Đồng/ Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28309
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/ Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28310
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/ Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28311
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/ Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28312
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/ Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28313
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây
|
450.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28314
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây
|
1.350.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28315
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây
|
3.300.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28316
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m³ đến dưới 2 m³/giây
|
6.300.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28317
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây
|
225.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28318
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m³ đến dưới 0,5m3/giây
|
675.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28319
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m³ đến dưới 1m³/giây
|
1.650.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28320
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m³ đến dưới 2 m³/giây
|
3.150.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28321
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28322
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.800.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28323
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
4.400.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28324
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
8.400.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28325
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28326
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28327
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
2.200.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28328
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển để phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
4.200.000 Đồng/ Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
122/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28329
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các dự án, cơ sở trên các đảo thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; dự án/cơ sở đ
|
7.500.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28330
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các dự án, cơ sở trên đất liền thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; dự án/cơ sở
|
20.200.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28331
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các dự án, cơ sở trên các đảo thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải c
|
9.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28332
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các dự án, cơ sở trên đất liền thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải
|
23.300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28333
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường cấp giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
5.300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28334
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban n
|
6.300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10%
|
18/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28335
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28336
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28337
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
25.000 Đồng/giấy
|
Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28338
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28339
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân
|
28.000 Đồng/1 lần
|
Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28340
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/1 lần
|
Phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28341
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Tại các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28342
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Tại các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28343
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
12.500 Đồng/giấy
|
Tại các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28344
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Tại các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28345
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân
|
14.000 Đồng/1 lần
|
Tại các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28346
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân
|
7.500 Đồng/1 lần
|
Tại các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28347
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28348
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28349
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28350
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức
|
30.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp vào NSNN
|
125/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|