TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28251-28300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28251 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.119.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28252 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.198.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28253 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.040.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28254 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.580.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28255 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.105.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28256 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2 tưới động lực, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.422.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28257 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 658.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28258 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 368.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28259 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực tính theo mét khối (m3) 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28260 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực tính theo mét khối (m3) 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28261 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích (ha) 2.500.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28262 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu nước bằng động lực cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 82.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28263 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu nước bằng trọng lực cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 57.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

444/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28264 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Mầm non 125 Nghìn đồng/người học/tháng Các phường

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28265 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Tiểu học 125 Nghìn đồng/người học/tháng Các phường

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28266 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 125 Nghìn đồng/người học/tháng Các phường

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28267 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Trung học phổ thông 195 Nghìn đồng/người học/tháng Các phường

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28268 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Mầm non 100 Nghìn đồng/người học/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28269 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Tiểu học 100 Nghìn đồng/người học/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28270 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 100 Nghìn đồng/người học/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28271 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Trung học phổ thông 180 Nghìn đồng/người học/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28272 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online) 87.5 Nghìn đồng/người học/tháng Các phường

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28273 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online) 87.5 Nghìn đồng/người học/tháng Các phường

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28274 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online) 87.5 Nghìn đồng/người học/tháng Các phường

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28275 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online) 136.5 Nghìn đồng/người học/tháng Các phường

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28276 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online) 70 Nghìn đồng/người học/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28277 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online) 70 Nghìn đồng/người học/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28278 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online) 70 Nghìn đồng/người học/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28279 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2025-2026 Học phí tại cơ sở giáo dục Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online) 126 Nghìn đồng/người học/tháng Các xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

797/2025/NQ-HĐND Xem thêm
28280 Phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 143/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28281 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 142/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28282 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

Đơn vị thu giữ lại 90%, nộp vào NSNN 10% 142/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28283 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 140/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28284 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 140/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28285 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 140/2018/NQ-HĐND Xem thêm
28286 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28287 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28288 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28289 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28290 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28291 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28292 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28293 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28294 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28295 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28296 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28297 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28298 Lệ phí hộ tịch Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28299 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
28300 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 28.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp vào NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176