|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28151
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công n
|
Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28152
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tron
|
Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28153
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tro
|
Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28154
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tro
|
Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28155
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước)
|
Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28156
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngàychức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước)
|
Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28157
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước)
|
Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28158
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước)
|
Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28159
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28160
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28161
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28162
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.498.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28163
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với đất trồng lúa
|
1.300.000
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28164
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với đất trồng lúa
|
1.975.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28165
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.382.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28166
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2 tưới động lực, tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.778.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28167
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu động lực đối với đất trồng lúa
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28168
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa
|
461.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28169
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28170
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28171
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28172
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
599.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28173
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
520.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28174
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
790.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28175
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
552.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28176
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2 tưới động lực, tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
711.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28177
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28178
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông
|
184.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28179
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
1.316.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28180
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
921.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28181
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
1.119.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28182
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
1.198.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28183
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
1.040.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28184
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
1.580.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28185
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
1.105.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28186
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2 tưới động lực, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
1.422.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28187
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28188
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu
|
368.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28189
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực tính theo mét khối (m3)
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28190
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực tính theo mét khối (m3)
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28191
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích (ha)
|
2.500.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28192
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu nước bằng động lực cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
82.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28193
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu nước bằng trọng lực cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
57.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
166/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021
Xem thêm
|
|
28194
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
354/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28195
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
354/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28196
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
354/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28197
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.498.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
354/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28198
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với đất trồng lúa
|
1.300.000
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
354/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28199
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với đất trồng lúa
|
1.975.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
354/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28200
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.382.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
354/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|