TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28151-28200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28151 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công n Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28152 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tron Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28153 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tro Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28154 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tro Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28155 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28156 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngàychức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28157 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28158 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28159 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28160 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28161 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28162 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa 1.498.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28163 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với đất trồng lúa 1.300.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28164 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với đất trồng lúa 1.975.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28165 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa 1.382.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28166 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2 tưới động lực, tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa 1.778.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28167 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu động lực đối với đất trồng lúa 823.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28168 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa 461.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28169 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 658.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28170 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 460.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28171 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 559.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28172 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 599.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28173 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 520.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28174 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 790.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28175 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 552.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28176 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2 tưới động lực, tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 711.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28177 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 329.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28178 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông 184.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28179 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.316.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28180 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 921.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28181 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.119.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28182 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.198.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28183 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.040.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28184 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.580.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28185 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.105.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28186 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2 tưới động lực, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 1.422.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28187 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 658.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28188 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới, tiêu trọng lực đối với cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây cảnh, cây dược liệu 368.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28189 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực tính theo mét khối (m3) 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28190 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực tính theo mét khối (m3) 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28191 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích (ha) 2.500.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28192 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu nước bằng động lực cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 82.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28193 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu nước bằng trọng lực cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 57.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

166/NQ-HĐND 1. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá này được áp dụng cho cả năm ngân sách năm 2021 Xem thêm
28194 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

354/NQ-HĐND Xem thêm
28195 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

354/NQ-HĐND Xem thêm
28196 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trọng lực kết hợp với động lực đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

354/NQ-HĐND Xem thêm
28197 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới động lực, tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa 1.498.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

354/NQ-HĐND Xem thêm
28198 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới trọng lực, tiêu động lực đối với đất trồng lúa 1.300.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

354/NQ-HĐND Xem thêm
28199 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu động lực đối với đất trồng lúa 1.975.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

354/NQ-HĐND Xem thêm
28200 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn bậc 2, tưới tiêu trọng lực đối với đất trồng lúa 1.382.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

354/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176