TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28101-28150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28101 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 28.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28102 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 28.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28103 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28104 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/n Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28105 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28106 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28107 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28108 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngàychức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28109 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28110 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28111 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 6.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28112 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 6.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28113 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 108.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28114 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 108.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28115 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 108.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28116 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 108.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28117 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 51.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28118 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 51.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28119 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công n Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28120 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tron Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28121 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tro Tối đa: 108.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28122 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tro Tối đa: 108.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28123 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28124 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngàychức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28125 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28126 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
28127 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 7.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28128 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 7.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28129 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 122.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28130 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 122.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28131 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 122.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28132 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 122.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28133 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 58.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28134 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 58.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28135 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công n Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28136 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tron Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28137 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tro Tối đa: 122.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28138 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị tro Tối đa: 122.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28139 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28140 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngàychức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28141 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28142 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
28143 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 8.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28144 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 8.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28145 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28146 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28147 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28148 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn Tối đa: 135.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28149 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 64.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
28150 Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ đốt, công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày (công nghệ, thiết bị trong nước) Tối đa: 64.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176