|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28051
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán
|
Tối đa: 253.840 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28052
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán
|
Tối đa: 238.640 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28053
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 104.880 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28054
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 97.280 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28055
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 161.120 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28056
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 152.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28057
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 253.840 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28058
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 238.640 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28059
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 161.120 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28060
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 152.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28061
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 408.880 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28062
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km
|
Tối đa: 384.560 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28063
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 2.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28064
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 2.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28065
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 47.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28066
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 47.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28067
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 47.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28068
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 47.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28069
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 22.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28070
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 22.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28071
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28072
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/n
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28073
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28074
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28075
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28076
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngàychức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28077
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28078
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
28079
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28080
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28081
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 53.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28082
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 53.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28083
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 53.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28084
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 53.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28085
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 25.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28086
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 25.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28087
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28088
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/n
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28089
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28090
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28091
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28092
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngàychức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28093
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28094
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2023
Xem thêm
|
|
28095
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28096
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh, công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28097
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28098
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28099
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|
|
28100
|
Giá dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt
|
Xử lý rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/tháng bằng côn
|
Tối đa: 59.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2024
Xem thêm
|