TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27901-27950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27901 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 269.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27902 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 253.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27903 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 12.360 Đồng/ người/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27904 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 7.210 Đồng/ người/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27905 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 109.180 Đồng/ hộ/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27906 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 103.000 Đồng/ hộ/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27907 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 172.010 Đồng/m3 Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27908 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 161.710 Đồng/m3 Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27909 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 71.070 Đồng/hộ/ tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27910 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 65.920 Đồng/hộ/ tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27911 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 15km đến 20km Tối đa: 109.180 Đồng/đơn vị/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27912 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 103.000 Đồng/đơn vị/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27913 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 172.010 Đồng/m3 Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27914 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 161.710 Đồng/m3 Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27915 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 109.180 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27916 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 103.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27917 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 277.070 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27918 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 15km đến 20km Tối đa: 260.590 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27919 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 13.320 Đồng/ người/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27920 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 7.770 Đồng/ người/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27921 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 117.660 Đồng/ hộ/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27922 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 111.000 Đồng/ hộ/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27923 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 185.370 Đồng/m3 Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27924 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 174.270 Đồng/m3 Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27925 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 76.590 Đồng/hộ/ tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27926 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 71.040 Đồng/hộ/ tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27927 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 20km đến 25km Tối đa: 117.660 Đồng/đơn vị/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27928 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 111.000 Đồng/đơn vị/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27929 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 185.370 Đồng/m3 Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27930 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 174.270 Đồng/m3 Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27931 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 117.660 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27932 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 111.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27933 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 298.590 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27934 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 20km đến 25km Tối đa: 280.830 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27935 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 14.400 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27936 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 8.400 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27937 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 127.200 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27938 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 120.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27939 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 200.400 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27940 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 188.400 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27941 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 82.800 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27942 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 76.800 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27943 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 25km đến 30km Tối đa: 127.200 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27944 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 120.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27945 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 200.400 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27946 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 188.400 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27947 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 127.200 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27948 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 120.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27949 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 322.800 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27950 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 25km đến 30km Tối đa: 303.600 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176