TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27851-27900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27851 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 139.650 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27852 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 132.300 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27853 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 355.740 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27854 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 335.160 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27855 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 16.390 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27856 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 8.940 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27857 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 141.550 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27858 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 134.100 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27859 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 223.500 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27860 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 210.090 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27861 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 92.380 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27862 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 86.420 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27863 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 55km đến 60km Tối đa: 141.550 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27864 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 134.100 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27865 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 223.500 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27866 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 210.090 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27867 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 141.550 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27868 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 134.100 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27869 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 360.580 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27870 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 339.720 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27871 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 16.720 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27872 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 9.120 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27873 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 144.400 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27874 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 136.800 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27875 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 228.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27876 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 214.320 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27877 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 94.240 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27878 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 88.160 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27879 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 60km đến 65km Tối đa: 144.400 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27880 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 136.800 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27881 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 228.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27882 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 214.320 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27883 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 144.400 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27884 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 136.800 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27885 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 367.840 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27886 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 346.560 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2023 Xem thêm
27887 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 12.000 Đồng/ người/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27888 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 7.000 Đồng/ người/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27889 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 106.000 Đồng/ hộ/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27890 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 100.000 Đồng/ hộ/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27891 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 167.000 Đồng/m3 Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27892 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 157.000 Đồng/m3 Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27893 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 69.000 Đồng/hộ/ tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27894 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 64.000 Đồng/hộ/ tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27895 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 106.000 Đồng/đơn vị/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27896 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27897 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 167.000 Đồng/m3 Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27898 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 157.000 Đồng/m3 Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27899 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 106.000 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm
27900 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống Tối đa: 100.000 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng cho năm 2024 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176