TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27651-27700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27651 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 188.940 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27652 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 177.660 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27653 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 77.550 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27654 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 71.910 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27655 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 45km đến 50km Tối đa: 119.850 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27656 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 112.800 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27657 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 188.940 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27658 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 177.660 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27659 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 119.850 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27660 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 112.800 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27661 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 303.150 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27662 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 45km đến 50km Tối đa: 284.820 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27663 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 14.700 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27664 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 8.820 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27665 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 124.950 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27666 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 117.600 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27667 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 196.980 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27668 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 185.220 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27669 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 80.850 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27670 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 74.970 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27671 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 50km đến 55km Tối đa: 124.950 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27672 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 117.600 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27673 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 196.980 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27674 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 185.220 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27675 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 124.950 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27676 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 117.600 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27677 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 316.050 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27678 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 50km đến 55km Tối đa: 296.940 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27679 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 14.900 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27680 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 8.940 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27681 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 126.650 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27682 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 119.200 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27683 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 199.660 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27684 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 187.740 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27685 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 81.950 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27686 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 75.990 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27687 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ trên 55km đến 60km Tối đa: 126.650 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27688 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 119.200 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27689 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 199.660 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27690 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 187.740 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27691 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 126.650 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27692 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 119.200 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27693 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 320.350 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27694 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly trên 55km đến 60km Tối đa: 300.980 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27695 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 15.200 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27696 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly trên 60km đến 65km Tối đa: 9.120 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27697 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 129.200 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27698 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán Tối đa: 121.600 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27699 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 203.680 Đồng/ cơ sở/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm
27700 Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán Tối đa: 191.520 Đồng/ cơ sở/tháng Khu vực xã

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

1545/QĐ-UBND Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176