|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
27501
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27502
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27503
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi
|
8.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27504
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27505
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27506
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27507
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi
|
8.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27508
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27509
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27510
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27511
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27512
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27513
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi
|
14.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27514
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27515
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp
|
Tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27516
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ
|
Tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27517
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27518
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi
|
Tối đa: 14.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27519
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27520
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp
|
Tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27521
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ
|
Tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27522
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 12.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27523
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi
|
Tối đa: 16.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27524
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27525
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp
|
Tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27526
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ
|
Tối đa: 8.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27527
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 16.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27528
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27529
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27530
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp
|
Tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27531
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ
|
Tối đa: 8.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27532
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 24.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27533
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi
|
Tối đa: 28.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27534
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
10/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27535
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 10.000 Đồng/ người/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27536
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không sản xuất, kinh doanh với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 6.000 Đồng/ người/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27537
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán
|
Tối đa: 85.000 Đồng/ hộ/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27538
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải ≤ 1m3/thán
|
Tối đa: 80.000 Đồng/ hộ/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27539
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán
|
Tối đa: 134.000 Đồng/m3
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27540
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề có lượng rác thải > 1m3/thán
|
Tối đa: 126.000 Đồng/m3
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27541
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 55.000 Đồng/hộ/ tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27542
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 51.000 Đồng/hộ/ tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27543
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 85.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27544
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27545
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 134.000 Đồng/m3
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27546
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của trường học, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh) của doanh nghiệp có lượng rác thải > 1 m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 126.000 Đồng/m3
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27547
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 85.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27548
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 80.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27549
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 215.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|
|
27550
|
Giá dịch vụ thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, chuyển rác thải sinh hoạt của các tổ chức và cơ sở khác có lượng rác thải > 1m3/tháng với cự ly từ 15km trở xuống
|
Tối đa: 202.000 Đồng/ cơ sở/tháng
|
Khu vực xã
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
1545/QĐ-UBND
|
Mức thu này áp dụng đến hết năm 2022
Xem thêm
|