TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27401-27450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27401 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ Tối đa: 80.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27402 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ Tối đa: 32.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27403 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên Tối đa: 120.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27404 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn Tối đa: 96.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27405 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn Tối đa: 84.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27406 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ Tối đa: 60.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27407 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ Tối đa: 24.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27408 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên Tối đa: 80.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27409 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn Tối đa: 64.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27410 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn Tối đa: 56.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27411 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ Tối đa: 40.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27412 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ Tối đa: 16.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27413 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27414 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27415 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27416 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27417 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27418 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 32.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27419 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 28.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27420 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27421 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27422 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 32.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27423 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 28.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27424 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27425 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27426 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27427 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 14.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27428 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27429 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27430 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 24.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27431 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27432 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27433 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27434 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 12.800 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27435 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 11.200 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27436 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27437 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27438 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27439 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 14.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27440 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27441 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27442 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27443 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27444 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27445 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 20.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27446 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 16.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27447 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 14.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27448 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 10.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27449 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 10.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27450 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 8.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176