TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27351-27400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27351 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27352 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27353 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 50.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27354 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27355 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27356 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27357 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27358 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27359 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 32.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27360 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 28.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27361 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27362 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27363 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 64.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27364 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27365 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27366 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27367 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 32.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27368 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 28.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27369 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27370 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27371 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 24.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27372 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27373 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27374 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 50.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27375 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27376 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27377 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 25.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27378 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27379 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 24.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27380 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27381 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27382 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27383 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27384 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 14.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27385 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27386 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 40.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27387 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 32.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27388 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 28.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27389 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 20.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27390 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 30.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27391 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 24.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27392 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 21.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27393 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 15.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27394 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 20.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27395 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 16.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27396 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 14.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27397 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 10.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27398 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên Tối đa: 160.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27399 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn Tối đa: 128.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27400 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn Tối đa: 112.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176