|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
27301
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27302
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27303
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27304
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27305
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27306
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
10.500 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27307
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại
|
7.500 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27308
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27309
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
6.400 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27310
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
5.600 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27311
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27312
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27313
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27314
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27315
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27316
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27317
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27318
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
3.500 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27319
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại
|
2.500 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27320
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
10.000 Đồng/người/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27321
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
8.000 Đồng/người/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27322
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
7.000 Đồng/người/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27323
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27324
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27325
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
4.000 Đồng/người/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27326
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
3.500 Đồng/người/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27327
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại
|
2.500 Đồng/người/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27328
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên
|
30.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27329
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn
|
24.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27330
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn
|
21.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27331
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ
|
15.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27332
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ
|
6.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27333
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27334
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn
|
16.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27335
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn
|
14.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27336
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ
|
10.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27337
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ
|
4.000 Đồng/xe/ngày
|
Các chợ thuộc khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27338
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
Tối đa: 140.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27339
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
Tối đa: 112.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27340
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
Tối đa: 98.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27341
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại
|
Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27342
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
Tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27343
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
Tối đa: 64.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27344
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27345
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại
|
Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27346
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
|
Tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27347
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
|
Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27348
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
|
Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27349
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại
|
Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
27350
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th
|
Tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|