TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27301-27350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27301 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 8.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27302 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 7.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27303 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 5.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27304 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27305 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 12.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27306 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 10.500 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27307 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại 7.500 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27308 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 8.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27309 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 6.400 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27310 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 5.600 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27311 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại 4.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27312 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27313 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 8.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27314 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 7.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27315 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại 5.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27316 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 5.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27317 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 4.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27318 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 3.500 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27319 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại 2.500 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27320 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 10.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27321 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 8.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27322 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 7.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27323 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại 5.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27324 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 5.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27325 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 4.000 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27326 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 3.500 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27327 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại 2.500 Đồng/người/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27328 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên 30.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27329 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn 24.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27330 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn 21.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27331 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 15.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27332 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 6.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27333 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên 20.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27334 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn 16.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27335 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn 14.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27336 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 10.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27337 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 4.000 Đồng/xe/ngày Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27338 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 140.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27339 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 112.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27340 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 98.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27341 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27342 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27343 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 64.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27344 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27345 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27346 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27347 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27348 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27349 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27350 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th Tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176