TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27251-27300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27251 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 17.500 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27252 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại 12.500 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27253 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27254 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 12.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27255 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 10.500 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27256 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại 7.500 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27257 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27258 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 8.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27259 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 7.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27260 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh còn lại 5.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27261 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 20.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27262 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 16.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27263 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 14.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27264 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại 10.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27265 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 15.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27266 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 12.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27267 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 10.500 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27268 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại 7.500 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27269 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 10.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27270 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 8.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27271 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 7.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27272 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tại vị trí kinh doanh còn lại 5.000 Đồng/người/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27273 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên 80.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27274 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn 64.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27275 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn 56.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27276 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 40.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27277 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 16.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27278 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên 60.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27279 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn 48.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27280 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn 42.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27281 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 30.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27282 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 12.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27283 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 2,5 tấn trở lên 40.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27284 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn 32.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27285 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe ô tô chở hàng vào chợ và bán hàng có tải trọng từ 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn 28.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27286 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe mô tô, xe gắn máy chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 20.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27287 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các xe đạp, xe thồ chở hàng vào chợ và bán hàng tại chợ 8.000 Đồng/xe/ngày Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27288 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27289 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 24.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27290 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 21.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27291 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27292 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27293 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 16.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27294 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 14.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27295 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27296 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27297 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 16.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27298 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 14.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27299 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27300 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ thuộc khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176