TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27201-27250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27201 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27202 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27203 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27204 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27205 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 25.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27206 Lệ phí hộ tịch Đăng ký giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27207 Lệ phí hộ tịch Chấm dứt, thay đổi giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27208 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27209 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27210 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị (bao gồm cấp mới, cấp lại và điều chỉnh GPXD) 75.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27211 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Giấy phép xây dựng đối với công trình khác (không phải nhà ở riêng lẻ) (bao gồm cấp mới, cấp lại và điều chỉnh GPXD) 150.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27212 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27213 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 70.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27214 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 56.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27215 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 49.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27216 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại 35.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27217 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27218 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 32.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27219 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 28.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27220 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27221 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27222 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 24.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27223 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 21.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27224 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị tại vị trí kinh doanh còn lại 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27225 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 50.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27226 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27227 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 35.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27228 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 25.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27229 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 30.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27230 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 24.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27231 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 21.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27232 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27233 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27234 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 16.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27235 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 14.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27236 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu th 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27237 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27238 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 32.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27239 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 28.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27240 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27241 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27242 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 16.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27243 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 14.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27244 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại 10.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27245 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27246 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 12.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27247 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba 10.500 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27248 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả, hoa tại vị trí kinh doanh còn lại 7.500 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27249 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 25.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
27250 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên thuộc nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên) tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ tại khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

33/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176