|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
27151
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/01 lần/01 thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27152
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/ 01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27153
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
70.000 Đồng/ 01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27154
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
60.000 Đồng/ 01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27155
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/ 01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27156
|
Phí thư viện
|
Đọc, mượn tài liệu tại Thư viện tỉnh
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27157
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
Bình tuyển, công nhận lần đầu cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27158
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
Bình tuyển, công nhận lại cây mẹ, cây đầu dòng
|
1.400.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27159
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27160
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần đầu trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27161
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27162
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần đầu trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền vớ
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27163
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/văn bản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27164
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27165
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần đầu trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27166
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27167
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần đầu trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền vớ
|
25.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27168
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
5.000 Đồng/văn bản
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27169
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27170
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần đầu trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27171
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27172
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần đầu trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền vớ
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27173
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/văn bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27174
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27175
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27176
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận
|
50.000 Đồng/01 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27177
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận
|
30.000 Đồng/01 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27178
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận
|
2.000 Đồng/01 bản cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27179
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người
|
7.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
213/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27180
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ
|
7.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
213/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27181
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú
|
3.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
213/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27182
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu về cư trú
|
3.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
213/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27183
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Xác nhận thông tin về cư trú
|
3.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
213/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27184
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27185
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai sinh sau 60 ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27186
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh, đăng kí khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27187
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27188
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27189
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27190
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai tử sau 15 ngày kể từ ngày có người chết) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27191
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27192
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27193
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27194
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27195
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác; ghi vào Sổ hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác; ghi vào Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27196
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27197
|
Lệ phí hộ tịch
|
Chấm dứt, thay đổi giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27198
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27199
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh, đăng kí khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27200
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|