|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
27101
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27102
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27103
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27104
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27105
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15.600.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27106
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
12.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27107
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27108
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27109
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27110
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27111
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27112
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
5.50.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27113
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27114
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27115
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
120.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27116
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
330.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27117
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
780.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27118
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/ đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27119
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27120
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27121
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27122
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27123
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
4.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27124
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
8.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27125
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27126
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến d
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27127
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đế
|
2.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27128
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27129
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27130
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
540.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27131
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đ
|
1.320.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27132
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày
|
2.520.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27133
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II, nhóm III và dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày 01 tháng 01 năm 2022 thuộc thẩm quyền cấp giấy phép
|
11.400.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
213/2022/NQ-HĐND
|
Trừ dự án/cơ sở thuộc đối tượng quy định tại Khoản 8, Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
Xem thêm
|
|
27134
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
6.800.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
213/2022/NQ-HĐND
|
Trừ dự án/cơ sở thuộc đối tượng quy định tại Khoản 8, Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
Xem thêm
|
|
27135
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc đối tượng quy định tại Khoản 8, Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
3.880.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
213/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27136
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Không bao gồm chi phí in ấn, phô tô tài liệu
Xem thêm
|
|
27137
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
400.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27138
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
450.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27139
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
500.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27140
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
550.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27141
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
1.000.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27142
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
1.200.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27143
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
200.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27144
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
250.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27145
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
300.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27146
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
400.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27147
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ biến động quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
250.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27148
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ biến động quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
350.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27149
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ biến động quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
800.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27150
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ biến động quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
1.000.000 Đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|